Vé tàu tết Dĩ An Tam Kỳ Đinh Mùi 2027

4.5/5 - (82 bình chọn)

Vé tàu tết Dĩ An Tam Kỳ 2027 cung cấp thông tin lịch chạy, giá vé và cách đặt vé tàu hỏa trực tuyến cho hành trình dịp Tết Đinh Mùi 2027.

Vé tàu tết Dĩ An Tam Kỳ 2027: Thông tin cần biết

Vé tàu tết Dĩ An Tam Kỳ Đinh Mùi 2027 thay đổi theo từng loại tàu và thời gian khởi hành. Giá vé hiện được tra cứu từ 598.000 đ đến 3.636.000 đ; thời gian chạy nhanh nhất là 14 giờ 39 phút và chậm nhất là 19 giờ 02 phút trên hành trình Dĩ An - Tam Kỳ.

Vé tàu tết Dĩ An Tam Kỳ Đinh Mùi 2027 cung cấp thông tin tham khảo để hành khách chủ động chuẩn bị hành trình dịp Tết Đinh Mùi 2027. Lịch mở bán, giờ tàu, giá vé và chính sách đổi trả sẽ được cập nhật theo thông báo chính thức của ngành Đường sắt; hành khách nên theo dõi sớm và đặt chỗ ngay khi kế hoạch bán vé được công bố.

Thông tin về lộ trình Vé tàu Tết Dĩ An Tam Kỳ 2027

  • Khoảng cách: 842 km
  • Các tàu chạy tuyến Dĩ An – Tam Kỳ: SE8 , SE6 , SE4 , SE2
  • Giá vé: 702.000d đến 2,125.000d
  • Ga đón/trả:Dĩ An/Tam Kỳ
  • Thời gian di chuyển: 14 giờ 22 phút
Vé tàu tết Dĩ An Tam Kỳ 2027
Vé tàu tết Dĩ An Tam Kỳ 2027

Làm thế nào đặt vé tàu tết Dĩ An Tam Kỳ 2027

Hành khách có thể đặt vé tàu tết 2027 Dĩ An Tam Kỳ bằng nhiều cách:

  1. Tới Ga Dĩ An xếp hàng mua vé
  2. Đặt vé trên các website của Đường sắt Việt Nam
  3. Gọi: 02747 305 305 cho ga Dĩ An để đặt mua
  4. Đặt vé qua Tổng đài vé tàu Tết 1900 636 212
  5. Liên hệ Điện thoại di động/zalo bán vé tàu tết 0336 023 023

Hành khách đặt trước Dĩ An Tam Kỳ Đinh Mùi tại đây:

Dat ve tet tai day

Vé tàu Tết 2022
Điện thoại hỗ trợ & bán vé tàu Tết 2027 trên toàn quốc

Giờ tàu Dĩ An (DIA) – Tam Kỳ (TKY)

Giờ tàu Dĩ An Tam Kỳ

Mã tàu Giờ đi Giờ đến Thời gian
SE22 10:46 04:02 17h16
SE10 13:46 07:07 17h21
SE24 14:57 09:59 19h02
SE4 19:51 10:50 14h59
SE2 21:06 11:45 14h39
SE12 21:31 14:06 16h35

Giá vé tàu Dĩ An (DIA) – Tam Kỳ (TKY)

Giá vé tàu Dĩ An Tam Kỳ

Tham chiếu gần nhất: 31/07/2026
Loại ghế SE22SE10SE24SE4SE2SE12
Ngồi mềm 829.000 747.000 712.000 824.000 910.000 747.000
Tầng 1 Khoang 4 1.599.000 1.790.000 1.549.000 1.818.000 1.818.000 1.626.000
Tầng 2 Khoang 4 1.445.000 1.676.000 1.451.000 1.702.000 1.702.000 1.524.000
Tầng 1 Khoang 6 1.597.000 1.383.000 1.651.000 1.651.000 1.452.000
Tầng 2 Khoang 6 1.460.000 1.265.000 1.521.000 1.521.000 1.328.000
Tầng 3 Khoang 6 1.340.000 1.161.000 1.343.000 1.343.000 1.219.000
Khoang 2 VIP 3.199.000 3.636.000 2.440.000
Ghế phụ 598.000 598.000 658.000 658.000 598.000
  • Giá vé tàu Dĩ An Tam Kỳ đã bao gồm tiền bảo hiểm.
  • Giá vé tàu Dĩ An Tam Kỳ có thể thay đổi theo thời điểm mua, đối tượng đi tàu và vị trí chỗ trên toa.
  • Liên hệ 1900 636 212 để được hỗ trợ thông tin chính xác.

Lưu ý trước hành trình Tết Đinh Mùi 2027

Bảng giờ tàu và giá vé trên bài viết được cập nhật theo dữ liệu hiện hành khi tra cứu. Khi kế hoạch bán vé Tết Đinh Mùi 2027 được công bố, hành khách nên kiểm tra lại ngày đi, mác tàu, loại chỗ và điều kiện đổi trả trước khi thanh toán.

Để chủ động hành trình, hãy chuẩn bị thông tin hành khách sớm và liên hệ 1900 636 212 khi cần hỗ trợ lựa chọn chuyến tàu hoặc xác nhận thông tin vé.

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)