Tàu NA2

4.5/5 - (82 bình chọn)

Tàu NA2 là tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 21 ga trên tuyến đường sắt thống nhất Bắc Nam. Theo lịch trình, tàu NA2 xuất phát tại ga Sài Gòn lúc 21h55 và đến ga Hà Nội lúc 5h30 cách 2 ngày, tổng hành trình hết 31h35 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của tàu NA2 dưới dây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Thông tin cần biết về tàu NA2

    • Tàu NA2 khởi hành từ Ga Sài Gòn lúc: 21h55
    • Tàu NA2 đến ga cuối là ga Hà Nội lúc: 05h30
    • Quãng đường hành trình: 1.726 km
    • Thời gian hành trình: 31h35 phút (1 ngày 7 giờ 35 phút)
    • Tốc độ bình quân tàu NA2: 51.9 km/h
    • Số ga dừng trên hành trình: 21

Đặt nhanh vé Tàu NA2

Bảng giờ tàu NA2

Bảng giờ tàu NA2 Vinh → Hà Nội

Thời gian hành trình: 7 giờ 55 phút
Tổng số ga: 3 ga

STTGaMã gaCự ly (km)NgàyGiờ đếnGiờ điThời gian dừng
1VinhVIN030/08/202621:30
2Chợ SyCSY4030/08/202622:1122:143 phút
3Hà NộiHNO31931/08/202605:25

Bảng giá vé tàu NA2

Giá vé tàu Vinh đi Hà Nội

Ngày cập nhật: 26/07/2026

Loại ghếNA2
Tầng 1 khoang 4810.000
Tầng 2 khoang 4788.400
Tầng 1 khoang 6517.000
Tầng 2 khoang 6503.800
Tầng 3 khoang 6413.600

Lưu ý:

  • Giá vé tàu Vinh Hà Nội trên đã bao gồm bảo hiểm hành khách và phí xuất vé.
  • Giá vé có thể thay đổi theo thời điểm mua vé, đối tượng hành khách, vị trí chỗ ngồi/giường nằm và chính sách của ngành Đường sắt.
  • Một số hạng chỗ có thể hết vé hoặc không áp dụng trên tất cả các chuyến tàu Vinh Hà Nội.
  • Để kiểm tra giá vé mới nhất và tình trạng chỗ còn, vui lòng liên hệ Tổng đài 1900 636 212 để được hỗ trợ nhanh chóng.

Liên hệ đặt vé tàu NA2

Liên hệ đặt vé tàu NA2 trên toàn quốc
Liên hệ đặt vé tàu NA2 trên toàn quốc

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)