Ga Bình Thuận: hotline, bảng giờ tàu và giá vé

4.5/5 - (82 bình chọn)

Giờ tàu Bình Thuận đi Sài Gòn

TàuGiờ điGiờ đếnThời gian
SE2100:0204:204 giờ 18 phút
SE301:1405:003 giờ 46 phút
SE102:4506:203 giờ 35 phút
SE2305:5110:354 giờ 44 phút
SE712:3916:253 giờ 46 phút
SPT113:1517:504 giờ 35 phút
SE1513:4218:254 giờ 43 phút
SE515:1718:563 giờ 39 phút
SE1116:2921:305 giờ 1 phút
SE922:1703:205 giờ 3 phút
SE2523:0303:454 giờ 42 phút

Giá vé tàu Bình Thuận đi Sài Gòn

Ngày cập nhật: 26/07/2026

Loại ghếSE21SE23SE7SPT1SE5SE11SE9SNT5
Ngồi mềm242.000254.100298.100321.200298.100254.100278.300234.300
Tầng 1 khoang 4529.100592.920596.160449.900596.160592.920650.160506.000
Tầng 2 khoang 4479.600557.280562.680388.300562.680557.280610.200455.400
Tầng 1 khoang 6519.200528.000528.000519.200560.520413.600
Tầng 2 khoang 6475.200489.500489.500475.200522.500350.900
Tầng 3 khoang 6435.600431.200431.200435.600479.600303.600

Lưu ý:

  • Giá vé tàu Bình Thuận Sài Gòn trên đã bao gồm bảo hiểm hành khách và phí xuất vé.
  • Giá vé có thể thay đổi theo thời điểm mua vé, đối tượng hành khách, vị trí chỗ ngồi/giường nằm và chính sách của ngành Đường sắt.
  • Một số hạng chỗ có thể hết vé hoặc không áp dụng trên tất cả các chuyến tàu Bình Thuận Sài Gòn.
  • Để kiểm tra giá vé mới nhất và tình trạng chỗ còn, vui lòng liên hệ Tổng đài 1900 636 212 để được hỗ trợ nhanh chóng.

Hướng dẫn đặt vé tàu ga Bình Thuận

Hướng dẫn đặt vé tàu Ga Bình Thuận: Quý khách nhập ga đi, ga đến, ngày đi và thông tin liên hệ trong form dưới đây để được tiếp nhận yêu cầu đặt vé nhanh.

Để kiểm tra giờ tàu, giá vé và tình trạng chỗ còn liên quan đến ga Bình Thuận, vui lòng chọn đúng hành trình hoặc gọi tổng đài 1900 636 212 để được Alltours hỗ trợ.

Đặt nhanh vé Ga Bình Thuận

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)