Tàu SE10

4.5/5 - (84 bình chọn)

Tàu SE10 là tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 21 ga trên tuyến đường sắt thống nhất Bắc Nam. Theo lịch trình, tàu SE10 xuất phát tại ga Sài Gòn lúc 21h55 và đến ga Hà Nội lúc 5h30 cách 2 ngày, tổng hành trình hết 31h35 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của tàu SE10 dưới dây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Thông tin cần biết về tàu SE10

    • Tàu SE10 khởi hành từ Ga Sài Gòn lúc: 21h55
    • Tàu SE10 đến ga cuối là ga Hà Nội lúc: 05h30
    • Quãng đường hành trình: 1.726 km
    • Thời gian hành trình: 31h35 phút (1 ngày 7 giờ 35 phút)
    • Tốc độ bình quân tàu SE10: 51.9 km/h
    • Số ga dừng trên hành trình: 21

Đặt nhanh vé Tàu SE10

Bảng giờ tàu SE10

Bảng giờ tàu SE10 Sài Gòn → Hà Nội

Thời gian hành trình: 38 giờ 55 phút
Tổng số ga: 34 ga

STTGaMã gaCự ly (km)NgàyGiờ đếnGiờ điThời gian dừng
1Sài GònSGO022/08/202613:10
2Dĩ AnDIA1922/08/202613:3813:413 phút
3Biên HòaBHO2922/08/202613:5413:573 phút
4Long KhánhLKH7722/08/202615:1015:133 phút
5Suối KiếtSKI12322/08/202616:0516:1611 phút
6Bình ThuậnMMA17522/08/202617:1417:195 phút
7Sông MaoSMA24222/08/202618:2018:233 phút
8Tháp ChàmTCH31822/08/202619:3819:413 phút
9Nha TrangNTR41122/08/202621:3621:448 phút
10Ninh HòaNHO44522/08/202622:3922:423 phút
11Tuy HòaTHA52823/08/202600:1500:183 phút
12Diêu TrìDTR63023/08/202601:5902:1112 phút
13Bồng SơnBSN70923/08/202603:3703:403 phút
14Đức PhổDPH75823/08/202605:0005:033 phút
15Quảng NgãiQNG79823/08/202605:4605:515 phút
16Núi ThànhNTH83623/08/202606:2906:323 phút
17Tam KỳTKY86123/08/202607:0107:043 phút
18Trà KiệuTKI90123/08/202607:4207:453 phút
19Đà NẵngDNA93523/08/202608:4008:5515 phút
20HuếHUE1.03823/08/202612:2912:345 phút
21Đông HàDHA1.10423/08/202613:4413:473 phút
22Mỹ TrạchMTR1.16123/08/202614:4414:473 phút
23Đồng HớiDHO1.20423/08/202615:3415:4612 phút
24Minh LễMLE1.24423/08/202616:4216:453 phút
25Đồng LêDLE1.29023/08/202618:1118:143 phút
26Hương PhốHPO1.33923/08/202619:2619:293 phút
27Yên TrungYTR1.38623/08/202620:4220:453 phút
28VinhVIN1.40723/08/202621:0821:157 phút
29Chợ SyCSY1.44723/08/202621:5521:583 phút
30Minh KhôiMKH1.52923/08/202623:2823:357 phút
31Thanh HóaTHO1.55124/08/202600:1500:194 phút
32Nam ĐịnhNDI1.63924/08/202602:1402:173 phút
33Phủ LýPLY1.67024/08/202602:5202:553 phút
34Hà NộiHNO1.72624/08/202604:05

Bảng giá vé tàu SE10

Giá vé tàu Sài Gòn đi Hà Nội

Ngày cập nhật: 10/06/2026

Loại ghếSE10
Ngồi mềm1.423.000
Tầng 1 khoang 42.582.000
Tầng 2 khoang 42.426.000
Tầng 1 khoang 62.284.000
Tầng 2 khoang 62.097.000
Tầng 3 khoang 61.932.000

Lưu ý:

  • Giá vé tàu Sài Gòn Hà Nội trên đã bao gồm bảo hiểm hành khách và phí xuất vé.
  • Giá vé có thể thay đổi theo thời điểm mua vé, đối tượng hành khách, vị trí chỗ ngồi/giường nằm và chính sách của ngành Đường sắt.
  • Một số hạng chỗ có thể hết vé hoặc không áp dụng trên tất cả các chuyến tàu Sài Gòn Hà Nội.
  • Để kiểm tra giá vé mới nhất và tình trạng chỗ còn, vui lòng liên hệ Tổng đài 1900 636 212 để được hỗ trợ nhanh chóng.

Liên hệ đặt vé tàu SE10

Liên hệ đặt vé tàu SE10 trên toàn quốc
Liên hệ đặt vé tàu SE10 trên toàn quốc

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)