Tàu SE7

4.5/5 - (91 bình chọn)

Tàu SE7 là tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 30 ga trên tuyến đường sắt thống nhất Bắc Nam. Theo lịch trình, tàu SE7 xuất phát tại ga Hà Nội lúc 6h và đến ga Sài Gòn lúc 16h10 ngày hôm sau, tổng hành trình hết 44h10 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của tàu SE7 dưới dây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Thông tin cần biết về tàu SE7

    • Tàu SE7 khởi hành từ Ga Hà Nội lúc: 06:00
    • Tàu SE7 đến ga cuối là ga Sài Gòn lúc: 16:10
    • Quãng đường hành trình: 1.726 km
    • Thời gian hành trình: 44h10 phút (1 ngày 10 giờ 10 phút)
    • Tốc độ bình quân tàu SE7: 51.9 km/h
    • Số ga dừng trên hành trình: 30

Đặt nhanh vé Tàu SE7

Bảng giờ tàu SE7

Bảng giờ tàu SE7 Hà Nội → Sài Gòn

Thời gian hành trình: 34 giờ 15 phút
Tổng số ga: 28 ga

STTGaMã gaCự ly (km)NgàyGiờ đếnGiờ điThời gian dừng
1Hà NộiHNO022/08/202606:10
2Phủ LýPLY5622/08/202607:1207:153 phút
3Nam ĐịnhNDI8722/08/202607:4807:513 phút
4Ninh BìnhNBI11522/08/202608:2408:273 phút
5Bỉm SơnBSO14122/08/202608:5909:023 phút
6Thanh HóaTHO17522/08/202609:3709:403 phút
7Chợ SyCSY27922/08/202611:1711:203 phút
8VinhVIN31922/08/202611:5812:057 phút
9Yên TrungYTR34022/08/202612:2712:303 phút
10Hương PhốHPO38722/08/202613:2513:283 phút
11Đồng LêDLE43622/08/202614:2914:323 phút
12Minh LễMLE48222/08/202615:2515:283 phút
13Đồng HớiDHO52222/08/202616:1516:2712 phút
14Mỹ ĐứcMDU55122/08/202616:5917:023 phút
15Đông HàDHA62222/08/202618:1218:164 phút
16HuếHUE68822/08/202619:2619:315 phút
17Đà NẵngDNA79122/08/202622:0022:1515 phút
18Tam KỳTKY86522/08/202623:4323:463 phút
19Quảng NgãiQNG92823/08/202600:5200:564 phút
20Diêu TrìDTR1.09623/08/202603:4503:5712 phút
21Tuy HòaTHA1.19823/08/202605:5305:585 phút
22Nha TrangNTR1.31523/08/202608:1308:207 phút
23Tháp ChàmTCH1.40823/08/202609:5409:573 phút
24Bình ThuậnMMA1.55123/08/202612:3412:395 phút
25Long KhánhLKH1.64923/08/202614:2614:293 phút
26Biên HòaBHO1.69723/08/202615:3115:343 phút
27Dĩ AnDIA1.70723/08/202615:4715:503 phút
28Sài GònSGO1.72623/08/202616:25

Bảng giá vé tàu SE7

Bảng giá vé tàu Hà Nội Sài Gòn của SE7

Giá vé tàu Hà Nội đi Sài Gòn

Ngày cập nhật: 31/05/2026

Loại ghếSE7
Ngồi mềm1.539.000
Tầng 1 khoang 42.722.000
Tầng 2 khoang 42.578.000
Tầng 1 khoang 62.442.000
Tầng 2 khoang 62.267.000
Tầng 3 khoang 62.007.000

Lưu ý:

  • Giá vé tàu Hà Nội Sài Gòn trên đã bao gồm bảo hiểm hành khách và phí xuất vé.
  • Giá vé có thể thay đổi theo thời điểm mua vé, đối tượng hành khách, vị trí chỗ ngồi/giường nằm và chính sách của ngành Đường sắt.
  • Một số hạng chỗ có thể hết vé hoặc không áp dụng trên tất cả các chuyến tàu Hà Nội Sài Gòn.
  • Để kiểm tra giá vé mới nhất và tình trạng chỗ còn, vui lòng liên hệ Tổng đài 1900 636 212 để được hỗ trợ nhanh chóng.

Liên hệ đặt vé tàu SE7

Liên hệ đặt vé tàu SE7 trên toàn quốc
Liên hệ đặt vé tàu SE7 trên toàn quốc

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)