Tàu SE1

4.4/5 - (85 bình chọn)

Tàu SE1 là một trong các tàu chất lượng cao chạy tuyến đường sắt thống nhất Bắc Nam, bên trong là các toa tàu thế hệ 3 đóng mới với hệ thống ghế ngồi mềm được nâng cấp theo mô hình ghế ngồi của hàng không và các suất ăn được phục vụ miễn phí.

Tàu SE1
Cửa lên tàu SE1

Thông tin chính về tàu SE1

    • Khởi hành từ Ga Hà Nội lúc: 22:20
    • Đến Ga Sài Gòn lúc: 05:45
    • Quãng đường hành trình: 1726 km
    • Thời gian hành trình: 31h 25 phút (1 ngày 7 giờ 25 phút)
    • Tốc độ bình quân tàu SE1: 54.9 km/h
    • Số ga dừng trên hành trình: 17

Tàu SE1 có ưu điểm nào vượt trội?

  • Tàu SE1 chạy hàng ngày theo lịch trình cố định và dừng ít ga nhất trên lộ trình từ Hà Nội đi Sài Gòn.
  • Tàu SE1 miễn phí suất ăn hàng không
  • Tàu SE1 sử dụng toa thế hệ 3 đóng mới chất lượng cao, hệ thống cửa được vận hành theo hình thức bán tự động, phục vụ tối đa 28 hành khách chia đều 4 giường/buồng.
  • Tàu SE1 có hệ thống ghế ngồi mềm được nâng cấp mới theo mô hình ghế ngồi của hàng không nhưng rộng rãi và thoải mái hơn.
  • Tàu SE1 có giá vé ở mức trung bình, không chênh lệch nhiều so với giá của các tàu chạy cùng tuyến.
  • Đặt vé tàu SE1 nhanh và đơn giản nhất qua hệ thống bán vé tàu trực tuyến: tauhoa.phongbanve.vn, qua Tổng đài 1900 636 212; điện thoại bàn: mã vùng + 7 305 305 hoặc di động: 0399 305 305.
Tàu SE1
Ghế ngồi mềm điều hòa của tàu SE1

Bảng giờ tàu SE1 đi từ ga Hà Nội vào Sài Gòn

Hành trình Cách ga Hà Nội Giờ tàu SE1 đến Giờ tàu SE1 đi Thời gian dừng
Hà Nội 0 km 20:55 20:55 0 phút
Phủ Lý 56 km 21:56 21:59 3 phút
Nam Định 87 km 22:32 22:35 3 phút
Ninh Bình 115 km 23:07 23:10 3 phút
Thanh Hoá 175 km 00:12 00:15 3 phút
Vinh 319 km 02:34 02:41 3 phút
Yên Trung 340 km 03:07 03:10 3 phút
Hương Phố 387 km 04:06 04:09 3 phút
Đồng Lê 436 km 05:15 05:18 3 phút
Đồng Hới 522 km 06:53 07:05 12 phút
Đông Hà 622 km 08:45 08:48 3 phút
Huế 688 km 09:59 10:04 5 phút
Đà Nẵng 791 km 12:32 12:47 5 phút
Tam Kỳ 865 km 14:17 14:20 3 phút
Quảng Ngãi 928 km 15:25 15:30 5 phút
Diêu Trì 1096 km 18:18 18:31 13 phút
Tuy Hoà 1198 km 20:20 20:23 3 phút
Nha Trang 1315 km 22:35 22:42 7 phút
Bình Thuận 1551 km 03:06 03:11 5 phút
Biên Hòa 1697 km 05:53 05:56 3 phút
Dĩ An 1707 km 06:09 06:12 3 phút
Sài Gòn 1726 km 06:50 06:50 0 phút

Tàu SE1 sẽ xuất phát tại ga Hà Nội vào lúc 20h55 hàng ngày và đến ga Sài Gòn lúc 06:50 cách 2 ngày. Lộ trình & thời gian tàu SE1 chạy qua các ga từ Bắc vào Nam như sau:

  • Giờ tàu SE1 khởi hành từ ga Hà Nội lúc 20:55
  • Giờ tàu SE1 đến ga Phủ Lý lúc 21:59
  • Giờ tàu SE1 đến ga Nam Định lúc 22:35
  • Giờ tàu SE1 đến ga Thanh Hoá lúc 00:15
  • Giờ tàu SE1 đến ga Vinh lúc 02:41
  • Giờ tàu SE1 đến ga Yên Trung lúc 03:10 (ngày +1)
  • Giờ tàu SE1 đến ga Hương Phố lúc 04:09 (ngày +1)
  • Giờ tàu SE1 đến ga Đồng Hới lúc 07:05 (ngày +1)
  • Giờ tàu SE1 đến ga Đông Hà lúc 08:48 (ngày +1)
  • Giờ tàu SE1 đến ga Huế lúc 10:04 (ngày +1)
  • Giờ tàu SE1 đến ga Đà Nẵng lúc 12:47 (ngày +1)
  • Giờ tàu SE1 đến ga Tam Kỳ lúc 14:18 (ngày +1)
  • Giờ tàu SE1 đến ga Quảng Ngãi lúc 15:29 (ngày +1)
  • Giờ tàu SE1 đến ga Diêu Trì lúc 18:35 (ngày +1)
  • Giờ tàu SE1 đến ga Tuy Hoà lúc 20:27 (ngày +1)
  • Giờ tàu SE1 đến ga Nha Trang lúc 22:44 (ngày +1)
  • Giờ tàu SE1 đến ga Bình Thuận lúc 03:11 (ngày +2)
  • Giờ tàu SE1 đến ga Biên Hòa lúc 05:56 (ngày +2)
  • Giờ tàu SE1 ga Sài Gòn lúc 06:50 (ngày +2)
Tàu SE1
Toa ăn của tàu SE1

Các loại vé của tàu SE1

Tàu SE1 thống nhất Bắc – Nam gồm có 12 toa, trong đó Toa số 1,2,3 là loại vé ghế mềm điều hòa. Toa số 4 và toa số 5 là giường nằm điều hòa khoang 6. Còn lại các toa từ số 6 đến toa 12A là toa giường nằm điều hòa khoang 4.

Tàu SE1 có các loại vé bao gồm:

  • Loại vé tàu SE1 ngồi mềm điều hòa có ký hiệu: NML56V và NML56
  • Loại vé tàu SE1 nằm khoang 6 điều hòa: Có 3 tầng với ký hiệu, BnLT1M là giường nằm tầng 1, BnLT2M là giường nằm tầng 2 và BnLT3M là giường nằm tầng 3.
  • Loại vé tàu SE1 nằm khoang 4 điều hòa: Có 2 tầng với ký hiệu, AnLT1M là giường nằm tầng 1 và AnLT2M là giường nằm tầng 2.
  • Loại vé tàu SE1 ghế phụ có ký hiệu: GP, đây là các ghế nhựa phụ đặt vào giữa hành lang hai dãy ghế, vé phụ mở bán khi các loại vé chính đã hết.

STT

Loại chỗ

Giá vé (₫)

1 Nằm khoang 4 điều hòa T1 AnLT1M 1.794.000
2 Nằm khoang 4 điều hòa T1 AnLT1Mv 1.829.000
3 Nằm khoang 4 điều hòa T2 AnLT2M 1.644.000
4 Nằm khoang 4 điều hòa T2 AnLT2Mv 1.679.000
5 Nằm khoang 2 điều hòa VIP AnLv2M 3.589.000
6 Nằm khoang 6 điều hòa T1 BnLT1M 1.590.000
7 Nằm khoang 6 điều hòa T2 BnLT2M 1.428.000
8 Nằm khoang 6 điều hòa T3 BnLT3M 1.258.000
9 Ngồi mềm điều hòa NML56 1.094.000
10 Ngồi mềm điều hòa NML56V 1.114.000

Chương trình giảm giá, khuyến mại của tàu SE1

Tàu SE1 thường xuyên có các chương trình giảm giá và khuyến mại, hành khách liên hệ Tổng đài vé tàu hỏa SE11900 636 212 hoặc bấm mã vùng + 7 305 305 và điện thoại di động 0399 305 305 để được tư vấn kỹ hơn về các chương trình này.

Một số khuyến mại thường có của tàu SE1:

  • Giảm giá mua xa ngày đi từ 30 đến 39 ngày trở lên
  • Giảm giá 15% vé khứ hồi
  • Trẻ em dưới 6 tuổi không cần phải mua vé
  • Sinh viên giảm 10% giá vé
  • Người cao tuổi (người từ 60 tuổi trở lên) được hưởng chính sách giảm giá theo quy định của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, thông thường là giảm 15% giá vé.

Hướng dẫn đặt vé tàu SE1

Có 4 cách đặt vé tàu SE1, hành khách có thể tham khảo:

  • Cách 1: Mua qua Đại lý bán vé tàu (hình thức Online hoặc Offline)
  • Cách 2: Đặt trực tuyến qua trang web của Đường sắt Việt Nam
  • Cách 3: Đặt qua App của các nhà cung cấp dịch vụ như ví điện tử, ngân hàng…
  • Cách 4: Đặt qua Cộng tác viên, người quen bán vé tàu

Trong đó mua qua Đại lý bán vé tàu được phần đa hành khách lựa chọn. Bởi:

  • Hành khách được tư vấn trực tiếp từ nhân viên bán vé chuyên nghiệp, am hiểu về tàu SE1
  • Đại lý luôn giữ liên lạc với quý khách qua nhiều kênh như: Zalo, Email, SMS, cuộc gọi …sẵn sàng hỗ trợ
  • Nếu hành khách cần kiểm tra vé, thay đổi, hoàn huỷ vé chỉ cần gọi lại Đại lý. Tiền hoàn vé về ngay tài khoản cá nhân khách mà không cần chờ đợi lâu
  • Đại lý có thế hỗ trợ xuất hoá đơn một cách đầy đủ và chính xác sau khi thanh toán

Các hình thức bán vé của đại lý

  • Đặt vé qua website
  • Đặt vé trực tiếp tại phòng vé
  • Đặt vé qua điện thoại của đại lý (tổng đài, điện thoại bàn, di động/Zalo).

Trong đó, hình thức mua vé tốt nhất là qua Điện thoại và nhận thông tin đầy đủ qua Zalo.

Cách nhận biết Đại lý uy tín bán vé tàu SE1

  • Là đại lý chính thức của Đường sắt Việt Nam, được uỷ quyền bán vé trên toàn quốc
  • Đại lý có website cung cấp thông tin về các chuyến tàu, giá vé và chương trình ưu đãi
  • Đại lý hoạt động lâu năm, giàu kinh nghiệm thường có tổng đài hỗ trợ 8 số dạng 1900 xxxx
  • Thông tin chuyển khoản thanh toán là tài khoản công ty hoặc Giám đốc. Để biết tên giám đốc chỉ cần tra cứu mã số thuế trên Google.
  • Đại lý có Số điện thoại đẹp. Số điện thoại di động và Zalo hỗ trợ phải là số đẹp dễ nhớ vì không ai dùng số đẹp để lừa đảo

Thông tin liên hệ đặt vé tàu SE1

Liên hệ Đặt vé tàu SE1 ở tất cả các tỉnh thành trên toàn quốc theo số điện thoại: mã vùng + 7 305 305 hoặc điện thoại di động 0399 305 305

Tàu SE1
Liên hệ đặt vé tàu SE1 trên toàn quốc

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)