Tàu SE22

4.3/5 - (96 bình chọn)

Tàu SE22 là tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 20 ga trên tuyến đường sắt Sài Gòn Đà Nẵng. Theo lịch trình, tàu SE22 xuất phát tại ga Sài Gòn lúc 10h20 và đến ga Đà Nẵng lúc 5h55, tổng hành trình hết 19h35 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của tàu SE22 dưới dây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Tàu SE22 Sài Gòn Đà Nẵng
Tàu SE22 Sài Gòn Đà Nẵng

Thông tin cần biết về tàu SE22

    • SE22 khởi hành từ Ga Sài Gòn lúc: 10h20
    • SE22 đến ga cuối là ga Đà Nẵng lúc: 05h55
    • Quãng đường hành trình: 935 km
    • Thời gian hành trình: 19h35 phút
    • Tốc độ bình quân tàu SE22: 51.9 km/h
    • Số ga dừng trên hành trình: 20

Đặt nhanh vé Tàu SE22

Bảng giờ tàu SE22

Bảng giờ tàu SE22 Sài Gòn → Đà Nẵng

Thời gian hành trình: 19 giờ 15 phút
Tổng số ga: 20 ga

STTGaMã gaCự ly (km)NgàyGiờ đếnGiờ điThời gian dừng
1Sài GònSGO003/08/202610:15
2Dĩ AnDIA1903/08/202610:4310:463 phút
3Biên HòaBHO2903/08/202610:5911:023 phút
4Long KhánhLKH7703/08/202612:0212:053 phút
5Bình ThuậnMMA17503/08/202614:0814:135 phút
6Sông MaoSMA24203/08/202615:2515:283 phút
7Tháp ChàmTCH31803/08/202616:4316:463 phút
8Nha TrangNTR41103/08/202618:1918:289 phút
9Ninh HòaNHO44503/08/202619:1019:155 phút
10GiãGIA47203/08/202619:5720:014 phút
11Tuy HòaTHA52803/08/202621:2121:243 phút
12La HaiLHA57203/08/202622:1522:183 phút
13Diêu TrìDTR63003/08/202623:1423:2612 phút
14Bồng SơnBSN70904/08/202600:4100:443 phút
15Đức PhổDPH75804/08/202601:3401:417 phút
16Quảng NgãiQNG79804/08/202602:2502:305 phút
17Núi ThànhNTH83604/08/202603:2703:303 phút
18Tam KỳTKY86104/08/202604:0004:033 phút
19Trà KiệuTKI90104/08/202604:4204:453 phút
20Đà NẵngDNA93504/08/202605:30

Bảng giá vé tàu SE22

Giá vé tàu Sài Gòn đi Đà Nẵng

Ngày cập nhật: 26/07/2026

Loại ghếSE22
Ngồi mềm927.720
Tầng 1 khoang 41.743.000
Tầng 2 khoang 41.587.000

Lưu ý:

  • Giá vé tàu Sài Gòn Đà Nẵng trên đã bao gồm bảo hiểm hành khách và phí xuất vé.
  • Giá vé có thể thay đổi theo thời điểm mua vé, đối tượng hành khách, vị trí chỗ ngồi/giường nằm và chính sách của ngành Đường sắt.
  • Một số hạng chỗ có thể hết vé hoặc không áp dụng trên tất cả các chuyến tàu Sài Gòn Đà Nẵng.
  • Để kiểm tra giá vé mới nhất và tình trạng chỗ còn, vui lòng liên hệ Tổng đài 1900 636 212 để được hỗ trợ nhanh chóng.
Toa hàng ăn trên tàu SE22
Toa hàng ăn trên tàu hoả SE22

Liên hệ đặt vé tàu SE22

  • Tổng đài đặt vé tàu: 1900 636 212
  • Điện thoại bán vé tàu đi từ ga Sài Gòn: 02873 053 053
  • Di động/Zalo: 0399 305 305
  • Xem thêm giờ tàu SE21 cho hành trình ngược lại từ Đà Nẵng đi Sài Gòn
Liên hệ đặt vé tàu SE22 trên toàn quốc
Liên hệ đặt vé tàu SE22 trên toàn quốc

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)