Tàu SE6

4.5/5 - (85 bình chọn)

Tàu SE6 là tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 21 ga trên tuyến đường sắt thống nhất Bắc Nam. Theo lịch trình, tàu SE6 xuất phát tại ga Sài Gòn lúc 21h55 và đến ga Hà Nội lúc 5h30 cách 2 ngày, tổng hành trình hết 31h35 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của tàu SE6 dưới dây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Thông tin cần biết về tàu SE6

    • Tàu SE6 khởi hành từ Ga Sài Gòn lúc: 21h55
    • Tàu SE6 đến ga cuối là ga Hà Nội lúc: 05h30
    • Quãng đường hành trình: 1.726 km
    • Thời gian hành trình: 31h35 phút (1 ngày 7 giờ 35 phút)
    • Tốc độ bình quân tàu SE6: 51.9 km/h
    • Số ga dừng trên hành trình: 21

Đặt nhanh vé Tàu SE6

Bảng giờ tàu SE6

Bảng giờ tàu SE6 Sài Gòn → Hà Nội

Thời gian hành trình: 34 giờ 32 phút
Tổng số ga: 27 ga

STTGaMã gaCự ly (km)NgàyGiờ đếnGiờ điThời gian dừng
1Sài GònSGO020/08/202608:40
2Dĩ AnDIA1920/08/202609:0809:113 phút
3Biên HòaBHO2920/08/202609:2409:273 phút
4Long KhánhLKH7720/08/202610:2510:283 phút
5Bình ThuậnMMA17520/08/202612:1012:155 phút
6Tháp ChàmTCH31820/08/202614:2914:323 phút
7Nha TrangNTR41120/08/202616:0516:127 phút
8Ninh HòaNHO44520/08/202616:5416:573 phút
9GiãGIA47220/08/202617:2217:253 phút
10Tuy HòaTHA52820/08/202618:2518:283 phút
11Diêu TrìDTR63020/08/202620:2420:3612 phút
12Quảng NgãiQNG79820/08/202623:1823:235 phút
13Đà NẵngDNA93521/08/202601:4401:5915 phút
14HuếHUE1.03821/08/202604:3104:365 phút
15Đông HàDHA1.10421/08/202605:4805:513 phút
16Mỹ ĐứcMDU1.17521/08/202607:3507:383 phút
17Đồng HớiDHO1.20421/08/202608:1008:2212 phút
18Hương PhốHPO1.33921/08/202610:5811:013 phút
19Yên TrungYTR1.38621/08/202611:5712:003 phút
20VinhVIN1.40721/08/202612:3512:427 phút
21Minh KhôiMKH1.52921/08/202614:5614:593 phút
22Thanh HóaTHO1.55121/08/202615:2315:263 phút
23Bỉm SơnBSO1.58521/08/202616:1216:153 phút
24Ninh BìnhNBI1.61121/08/202616:4816:513 phút
25Nam ĐịnhNDI1.63921/08/202617:2617:293 phút
26Phủ LýPLY1.67021/08/202618:0218:053 phút
27Hà NộiHNO1.72621/08/202619:12

Bảng giá vé tàu SE6

Giá vé tàu Sài Gòn đi Hà Nội

Ngày cập nhật: 06/06/2026

Loại ghếSE6
Ngồi mềm1.539.000
Tầng 1 khoang 42.722.000
Tầng 2 khoang 42.578.000
Tầng 1 khoang 62.442.000
Tầng 2 khoang 62.267.000
Tầng 3 khoang 62.007.000

Lưu ý:

  • Giá vé tàu Sài Gòn Hà Nội trên đã bao gồm bảo hiểm hành khách và phí xuất vé.
  • Giá vé có thể thay đổi theo thời điểm mua vé, đối tượng hành khách, vị trí chỗ ngồi/giường nằm và chính sách của ngành Đường sắt.
  • Một số hạng chỗ có thể hết vé hoặc không áp dụng trên tất cả các chuyến tàu Sài Gòn Hà Nội.
  • Để kiểm tra giá vé mới nhất và tình trạng chỗ còn, vui lòng liên hệ Tổng đài 1900 636 212 để được hỗ trợ nhanh chóng.

Liên hệ đặt vé tàu SE6

Liên hệ đặt vé tàu SE6 trên toàn quốc
Liên hệ đặt vé tàu SE6 trên toàn quốc

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)