Tàu SE5

1.4/5 - (914 bình chọn)

Tàu SE5 là tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 25 ga trên tuyến đường sắt thống nhất Bắc Nam. Theo lịch trình, tàu SE5 xuất phát tại ga Hà Nội lúc 9h và đến ga Sài Gòn lúc 18h38 ngày hôm sau, tổng hành trình là 33h38 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của tàu SE5 dưới dây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Thông tin cần biết về tàu SE5

    • Tàu SE5 khởi hành từ Ga Hà Nội lúc: 09:00
    • Tàu SE5 đến ga cuối là ga Sài Gòn lúc: 04:45
    • Quãng đường hành trình: 1.726 km
    • Thời gian hành trình: 33h38 phút (1 ngày 9 giờ 38 phút)
    • Tốc độ bình quân tàu SE5: 51.9 km/h
    • Số ga dừng trên hành trình: 25

Đặt nhanh vé Tàu SE5

Bảng giờ tàu SE5

Bảng giờ tàu SE5 Hà Nội → Sài Gòn

Thời gian hành trình: 34 giờ 11 phút
Tổng số ga: 24 ga

STTGaMã gaCự ly (km)NgàyGiờ đếnGiờ điThời gian dừng
1Hà NộiHNO015/08/202608:45
2Phủ LýPLY5615/08/202609:4509:483 phút
3Nam ĐịnhNDI8715/08/202610:2110:243 phút
4Ninh BìnhNBI11515/08/202610:5610:593 phút
5Bỉm SơnBSO14115/08/202611:3011:333 phút
6Thanh HóaTHO17515/08/202612:0812:113 phút
7Minh KhôiMKH19715/08/202612:3512:383 phút
8Chợ SyCSY27915/08/202613:5814:013 phút
9VinhVIN31915/08/202614:3914:467 phút
10Yên TrungYTR34015/08/202615:0715:103 phút
11Hương PhốHPO38715/08/202616:0616:093 phút
12Đồng LêDLE43615/08/202617:1017:133 phút
13Đồng HớiDHO52215/08/202618:5719:0912 phút
14Đông HàDHA62215/08/202620:5921:023 phút
15HuếHUE68815/08/202622:1422:195 phút
16Đà NẵngDNA79116/08/202600:5701:1215 phút
17Quảng NgãiQNG92816/08/202603:4803:535 phút
18Diêu TrìDTR1.09616/08/202606:3806:5012 phút
19Tuy HòaTHA1.19816/08/202608:4008:433 phút
20Nha TrangNTR1.31516/08/202610:5511:027 phút
21Bình ThuậnMMA1.55116/08/202615:1215:175 phút
22Biên HòaBHO1.69716/08/202617:5818:013 phút
23Dĩ AnDIA1.70716/08/202618:1318:163 phút
24Sài GònSGO1.72616/08/202618:56

Bảng giá vé tàu SE5

Bảng giá vé tàu Hà Nội Sài Gòn của SE5

Giá vé tàu Hà Nội đi Sài Gòn

Ngày cập nhật: 31/05/2026

Loại ghếSE5
Ngồi mềm1.539.000
Tầng 1 khoang 42.722.000
Tầng 2 khoang 42.578.000
Tầng 1 khoang 62.442.000
Tầng 2 khoang 62.267.000
Tầng 3 khoang 62.007.000

Lưu ý:

  • Giá vé tàu Hà Nội Sài Gòn trên đã bao gồm bảo hiểm hành khách và phí xuất vé.
  • Giá vé có thể thay đổi theo thời điểm mua vé, đối tượng hành khách, vị trí chỗ ngồi/giường nằm và chính sách của ngành Đường sắt.
  • Một số hạng chỗ có thể hết vé hoặc không áp dụng trên tất cả các chuyến tàu Hà Nội Sài Gòn.
  • Để kiểm tra giá vé mới nhất và tình trạng chỗ còn, vui lòng liên hệ Tổng đài 1900 636 212 để được hỗ trợ nhanh chóng.

Liên hệ đặt vé tàu SE5

Liên hệ đặt vé tàu SE5 trên toàn quốc
Liên hệ đặt vé tàu SE5 trên toàn quốc

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)