Vé Tàu Huế Tam Kỳ

4.5/5 - (82 bình chọn)

Vé Tàu Huế Tam Kỳ cung cấp giờ tàu và giá vé tham khảo hành trình Huế - Tam Kỳ. Hiện có 8 chuyến tàu trong dữ liệu lịch trình.

 

Vé tàu từ Huế đi Tam Kỳ có nhiều mức giá hợp lý để bạn lựa chọn, Thường khoảng 147,000 đồnglà đã có một chỗ vừa ý. Quảng đường 177Km từ Huế đi Tam Kỳ có 5 đoàn tàu đón trả khách. Quý khách có thể mua vé qua điện thoại 0234 7 305 305 hoặc đặt trực tiếp trên website: Vé tàu Huế Tam Kỳ.

Bạn có thể tra cứu thông tin về giá vé các hạng ghế, bảng giờ tàu Huế Tam Kỳ, danh sách các tàu chạy từ Huế đi Tam Kỳ và các thông tin liên quan đến việc gửi hàng hóa, các chương trình khuyến mãi, các chính sách hỗ trợ đối với Sinh viên, Người già đi tàu Huế Tam Kỳ

Vé tàu Huế Tam Kỳ

Số điện thoại bán Vé tàu Huế Tam Kỳ

Đoạn đường sắt 177Km từ Ga Huế đi Tam Kỳ tàu chạy hết khoảng 4 Giờ 10 phút . Quý khách có thể lựa chọn một trong những chuyến tàu: SE9 , SE21 , SE3 , SE1 , SE7.

Bảng giờ tàu Huế Tam Kỳ 

 

Giờ tàu Huế Tam Kỳ

Mã tàu Giờ đi Giờ đến Thời gian
TN3 00:49 06:18 5h29
SE9 02:36 07:27 4h51
SE13 04:08 10:04 5h56
TN5 05:48 10:35 4h47
SE3 07:59 12:03 4h04
SE23 09:47 14:03 4h16
SE1 10:39 14:39 4h00
SE7 19:31 23:43 4h12

 

Giá vé tàu Huế Tam Kỳ

Với số lượng 5 chuyến tàu chạy Huế Tam Kỳ mỗi ngày, bạn có thể lựa chọn các giá vé khác nhau, tùy vào từng loại ghế, loại tàu và từng thời điểm. Giá vé tàu hỏa giao động khoảng 147,000 đồng.

Gía Vé tàu SE9 Huế Tam Kỳ

Không có dữ liệu giá.

Bảng giá vé tàu SE9 Huế Tam Kỳ

Gía Vé tàu SE21 Huế Tam Kỳ

Bảng giá vé tàu SE21 Huế Tam Kỳ

Gía Vé tàu SE3 Huế Tam Kỳ

Bảng giá vé tàu SE3 Huế Tam Kỳ

Gía Vé tàu SE1 Huế Tam Kỳ

Bảng giá vé tàu SE1 Huế Tam Kỳ

Gía Vé tàu SE7 Huế Tam Kỳ

Bảng giá vé tàu SE7 Huế Tam Kỳ

Hướng dẫn đặt vé tàu Huế Tam Kỳ

Giờ đây, với sự phát triển vượt bậc của Công nghệ thông tin, bạn chẳng cần đi đâu xa chỉ cần ở nhà cũng có thể đặt vé tàu Huế Tam Kỳ online đơn giản và nhanh chóng nhất qua website đặt vé trực tuyến hoặc qua điện thoại.

Bước 1: Click chuột vào: ĐẶT VÉ TÀU HOẢ Hoặc điền vào Form bên dưới

Bước 2: Điền đầy đủ thông tin ga đi: Huế, ga đến: Tam Kỳ và các trường có sẵn, bấm “Đặt vé”

Bước 3: Sau 5 phút, nhân viên sẽ gọi điện xác nhận thông tin, tiến hành thanh toán và hoàn tất đặt vé tàu Từ Ga Huế Đến Ga Tam Kỳ.

Nhấn Đặt Vé để tìm chuyến tàu, giá vé và chỗ từ ga Huế đi ga Tam Kỳ phù hợp

Một chiềuKhứ hồi






Sau khi đặt vé tàu Huế Tam Kỳ online, vé sẽ được gửi vào email, zalo, sms Facebook… hành khách in vé hoặc chụp hình lại vé này và mang theo khi ra ga, xuất trình kèm theo CMND để làm thủ tục lên tàu.

Cách thanh toán vé tàu Huế Tam Kỳ

Hình thức thanh toán sau khi đặt vé tàu Huế Tam Kỳ online hoặc qua điện thoại là chuyển khoản qua ngân hàng, qua cây ATM, qua dịch vụ internet banking hoặc qua các điểm thu hộ.

Hành khách đặt vé tham khảo hướng dẫn thanh toán Vé Tàu để biết thông tin tài khoản các Ngân hàng. Nếu còn thắc mắc, đừng ngần ngại liên hệ:

Thông tin liên hệ mua vé tàu Huế Tam Kỳ

  • Số điện thoại bán vé tàu Huế Tam Kỳ: 0234 7 305 305
  • Tổng đài bán vé tàu hoả tại Huế: 0399 305 305 – 0383 083 083
  • Đại lý vé Tàu hỏa tại Huế: 1900 636 212
  • Thông tin về Giờ tàu ga Huế: 02343 822 175
  • Địa chỉ ga Huế: 02 Bùi Thị Xuân, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Đại lý bán vé tàu Huế Tam Kỳ

Hiện nay Đường sắt Việt Nam đã phát hành Vé tàu điện tử, Việc mua vé tàu thuận tiện hơn rất nhiều, Bạn không cần phải tới đại lý bán vé tàu tại Huế hoặc ra Ga Huế mà chỉ cần ở nhà Gọi điện hoặc đặt qua Website bán vé tàu trực tuyến.

Điện thoại liên hệ đặt vé tàu Huế Tam Kỳ trên toàn quốc

Bấm ngay mã vùng + 7 305 305 để mua vé bất kỳ ở đâu, bất kỳ lúc nào bạn muốn.

Vé tàu Huế Tam Kỳ

Liên hệ đặt ve tau Huế Tam Kỳ trên toàn quốc

Chúc bạn mua vé tàu Huế Tam Kỳ giá rẻ và có chuyến đi an toàn!

Giá vé tham khảo từ chưa có dữ liệu giá đến chưa có dữ liệu giá và có thể thay đổi theo thời điểm mua. Liên hệ 0399 305 305 để được hỗ trợ.

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)