Tàu SP4

4.5/5 - (82 bình chọn)

Tàu SP4 là tàu chất lượng cao.

Đặt nhanh vé Tàu SP4

Bảng giờ tàu SP4

Bảng giờ tàu SP4 Lào Cai → Hà Nội

Thời gian hành trình: 8 giờ 5 phút
Tổng số ga: 14 ga

STTGaMã gaCự ly (km)NgàyGiờ đếnGiờ điThời gian dừng
1Lào CaiLCA020/08/202621:30
2Phố LuPLU3220/08/202622:2322:263 phút
3Bảo HàBHA5720/08/202623:0223:053 phút
4Lang KhayLKA7520/08/202623:3223:353 phút
5Trái HútTHU9221/08/202600:0000:033 phút
6Mậu AMAA10821/08/202600:2800:313 phút
7Yên BáiYBA13921/08/202601:1401:239 phút
8Phú ThọPTO19521/08/202602:4502:483 phút
9Việt TrìVTR22121/08/202603:2603:293 phút
10Vĩnh YênVYE24021/08/202603:5203:553 phút
11Đông AnhDAN27321/08/202604:3604:393 phút
12Yên ViênYVI28321/08/202604:5805:013 phút
13Gia LâmGLA28921/08/202605:1205:153 phút
14Hà NộiHNO29421/08/202605:35

Bảng giá vé tàu SP4

Giá vé tàu Lào Cai đi Hà Nội

Ngày cập nhật: 26/07/2026

Loại ghếSP4
Tầng 1 khoang 4533.500
Tầng 2 khoang 4425.700

Lưu ý:

  • Giá vé tàu Lào Cai Hà Nội trên đã bao gồm bảo hiểm hành khách và phí xuất vé.
  • Giá vé có thể thay đổi theo thời điểm mua vé, đối tượng hành khách, vị trí chỗ ngồi/giường nằm và chính sách của ngành Đường sắt.
  • Một số hạng chỗ có thể hết vé hoặc không áp dụng trên tất cả các chuyến tàu Lào Cai Hà Nội.
  • Để kiểm tra giá vé mới nhất và tình trạng chỗ còn, vui lòng liên hệ Tổng đài 1900 636 212 để được hỗ trợ nhanh chóng.

Liên hệ đặt vé tàu SP4

Liên hệ đặt vé tàu SP4 trên toàn quốc
Liên hệ đặt vé tàu SP4 trên toàn quốc

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)