Ga Đặng Xá: số điện thoại, địa chỉ và giờ tàu

4.5/5 - (82 bình chọn)
Ga Đặng Xá
Ga Đặng Xá

Ga Đặng Xá thuộc địa bàn huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định, là một điểm của đường sắt Bắc – Nam và nằm giữa ga Cầu Họ với ga Nam Định.

Giờ tàu Nam Định đi Hà Nội

TàuGiờ điGiờ đếnThời gian
TN400:5603:002 giờ 4 phút
SE1002:1704:051 giờ 48 phút
SE403:1004:551 giờ 45 phút
SE204:1205:531 giờ 41 phút
TN606:0308:302 giờ 27 phút
SE2407:2309:452 giờ 22 phút
SE2009:4511:401 giờ 55 phút
JSE1812:4014:552 giờ 15 phút
SE814:2916:101 giờ 41 phút
SE617:2919:121 giờ 43 phút
SE1219:1621:402 giờ 24 phút

Giá vé tàu Nam Định đi Hà Nội

Ngày cập nhật: 26/07/2026

Loại ghếSE10SE4SE2SE24SE20JSE18SE8SE6SE12
Ngồi mềm155.100114.400114.400143.000110.000195.800195.800143.000
Tầng 1 khoang 4261.800235.400235.400239.800229.900158.400365.200365.200261.800
Tầng 2 khoang 4247.500222.200222.200226.600217.800148.500346.500346.500247.500
Tầng 1 khoang 6214.500194.700194.700194.700310.200310.200194.700
Tầng 2 khoang 6198.000180.400180.400177.100287.100287.100177.100
Tầng 3 khoang 6180.400158.400158.400163.900251.900251.900163.900

Lưu ý:

  • Giá vé tàu Nam Định Hà Nội trên đã bao gồm bảo hiểm hành khách và phí xuất vé.
  • Giá vé có thể thay đổi theo thời điểm mua vé, đối tượng hành khách, vị trí chỗ ngồi/giường nằm và chính sách của ngành Đường sắt.
  • Một số hạng chỗ có thể hết vé hoặc không áp dụng trên tất cả các chuyến tàu Nam Định Hà Nội.
  • Để kiểm tra giá vé mới nhất và tình trạng chỗ còn, vui lòng liên hệ Tổng đài 1900 636 212 để được hỗ trợ nhanh chóng.

Hướng dẫn đặt vé tàu ga Đặng Xá

Hướng dẫn đặt vé tàu Ga Đặng Xá: Quý khách nhập ga đi, ga đến, ngày đi và thông tin liên hệ trong form dưới đây để được tiếp nhận yêu cầu đặt vé nhanh.

Để kiểm tra giờ tàu, giá vé và tình trạng chỗ còn liên quan đến ga Đặng Xá, vui lòng chọn đúng hành trình hoặc gọi tổng đài 1900 636 212 để được Alltours hỗ trợ.

Đặt nhanh vé Ga Đặng Xá

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)