Tàu SE29

4.4/5 - (89 bình chọn)

Tàu SE29 là tàu tăng cường dịp Hè hoặc Lễ tết. Chuyên tuyến Quy Nhơn – Sài Gòn. SE29 khởi hành từ ga Quy Nhơn lúc 14:20 phút hàng ngày. SE29 phù hợp với những người có nhu cầu đi từ Bình Định vào các tỉnh thành phía nam với điểm cuối là ga Sài Gòn. Hành khách tại Bình Định đi tàu SE29 vui lòng đến trước giờ tàu chạy 45 phút để làm thủ tục lên tàu.

Lịch chạy tàu SE29

  • Khởi hành từ Ga Quy Nhơn lúc: 14:20
  • Đến Ga Sài Gòn lúc: 06:00
  • Quãng đường hành trình: 522 km
  • Thời gian hành trình: 15 giờ 40 phút
  • Tốc độ bình quân tàu SE29: 43.5 km/h
  • Số ga dừng trên hành trình: 10
Tàu SE29
Tàu qua núi qua biển

Đặt nhanh vé Tàu SE29

Bảng giờ tàu SE29

Với hành trình chuyên tuyến từ Quy Nhơn vào Sài Gòn, SE29 dừng tại 10 ga theo lịch trình:

Hành trình Cách ga Quy Nhơn Giờ tàu SE29 đến Giờ tàu SE29 đi Thời gian dừng
Quy Nhơn 0 km 15:30 15:30 0 phút
Diêu Trì 10 km 15:55 16:10 15 phút
La Hai 68 km 17:09 17:18 9 phút
Tuy Hoà 112 km 18:10 18:13 3 phút
Giã 168 km 19:20 19:23 3 phút
Ninh Hoà 195 km 19:59 20:02 3 phút
Nha Trang 229 km 20:41 20:48 7 phút
Tháp Chàm 322 km 22:32 22:35 3 phút
Long Khánh 563 km 04:13 04:16 3 phút
Biên Hòa 611 km 05:16 05:19 3 phút
Dĩ An 621 km 05:32 05:35 3 phút
Sài Gòn 640 km 06:20 06:20 0 phút

Giá vé tàu SE29

Tùy vào từng chặng, tàu SE29 có mức giá khác nhau. Tham khảo bảng giá vé tàu từ ga Quy Nhơn đi Sài Gòn sau đây:

Bảng giá vé tàu SE29 từ Quy Nhơn vào Sài Gòn

Giá vé tàu Quy Nhơn đi Sài Gòn

Ngày cập nhật: 26/07/2026

Loại ghếSE29
Ngồi mềm631.800
Tầng 1 khoang 41.495.000
Tầng 2 khoang 41.361.000
Tầng 1 khoang 61.271.000
Tầng 2 khoang 61.071.360
Tầng 3 khoang 6929.880

Lưu ý:

  • Giá vé tàu Quy Nhơn Sài Gòn trên đã bao gồm bảo hiểm hành khách và phí xuất vé.
  • Giá vé có thể thay đổi theo thời điểm mua vé, đối tượng hành khách, vị trí chỗ ngồi/giường nằm và chính sách của ngành Đường sắt.
  • Một số hạng chỗ có thể hết vé hoặc không áp dụng trên tất cả các chuyến tàu Quy Nhơn Sài Gòn.
  • Để kiểm tra giá vé mới nhất và tình trạng chỗ còn, vui lòng liên hệ Tổng đài 1900 636 212 để được hỗ trợ nhanh chóng.

Hướng dẫn đặt vé tàu SE29

Hành khách đặt vé tàu qua điện thoại sau để được hỗ trợ tốt nhất. Khi có nhu cầu đổi vé hay trả vé, hành khách chỉ cần gọi điện lại nơi bán vé ban đầu để được hỗ trợ ngay mà không cần phải ra tận ga.
  • Đặt vé tàu tại Bình Định: 02567 305 305
  • Tổng đài đặt vé toàn quốc: 1900 636 212
  • Di động/Zalo: 0399 305 305
Liên hệ đặt vé tàu trên toàn quốc
Liên hệ đặt vé tàu trên toàn quốc
Tàu mang ký hiệu SE29 chạy tuyến Quy Nhơn – Sài Gòn Từ khi đưa đôi tàu này vào sử dụng, lượng khách đi và đến Bình Định tăng đều theo tuyến vận tải đường sắt, bình quân khoảng 400 khách/chuyến tàu. Với giá vé không quá cao, toa xe hiện đại, sạch đẹp, thời gian chạy tàu phù hợp, đội ngũ nhân viên lịch sự, chu đáo…trở thành những yếu tố thu hút khách du lịch.
>>Xem thêm: Tàu SE30
Phòng bán vé tàu hỏa

Bảng giờ tàu SE29 Quy Nhơn → Sài Gòn

Thời gian hành trình: 17 giờ 10 phút
Tổng số ga: 12 ga

STTGaMã gaCự ly (km)NgàyGiờ đếnGiờ điThời gian dừng
1Quy NhơnQNH028/08/202612:30
2Diêu TrìDTR1028/08/202612:5513:1015 phút
3La HaiLHA6828/08/202614:0614:093 phút
4Tuy HòaTHA11228/08/202614:5614:593 phút
5GiãGIA16828/08/202616:0716:103 phút
6Ninh HòaNHO19528/08/202616:5417:1622 phút
7Nha TrangNTR22928/08/202618:0418:2218 phút
8Tháp ChàmTCH32228/08/202620:0820:113 phút
9Long KhánhLKH56329/08/202603:4403:473 phút
10Biên HòaBHO61129/08/202604:4904:523 phút
11Dĩ AnDIA62129/08/202605:0505:083 phút
12Sài GònSGO64029/08/202605:40

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)