Tàu SE11

4.2/5 - (107 bình chọn)

Tàu SE11 là tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 24 ga trên tuyến đường sắt thống nhất Bắc Nam. Theo lịch trình, tàu SE11 xuất phát tại ga Hà Nội lúc 13:20 và đến ga Sài Gòn lúc 03:30 cách 2 ngày, tổng hành trình hết 1 ngày 14 giờ 10 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của tàu SE11 dưới dây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Thông tin cần biết về tàu SE11

  • Tàu SE11 khởi hành từ Ga Hà Nội lúc: 13 giờ 30
  • Tàu SE11 đến ga cuối là ga Sài Gòn lúc: 3 giờ 30
  • Quãng đường hành trình: 1.726 km
  • Thời gian hành trình: 38h10phút (1 ngày 14 giờ 10 phút)
  • Tốc độ bình quân tàu SE11: 51.9 km/h
  • Số ga dừng trên hành trình: 24

Đặt nhanh vé Tàu SE11

Bảng giờ tàu SE11

Bảng giờ tàu SE11 toàn chặng Hà Nội – Sài Gòn dưới đây giúp hành khách biết giờ tàu đến từng ga để chuẩn bị làm thủ tục lên tàu. Bảng giờ tàu sẽ thay đổi theo từng thời điểm, hành khách liên hệ Tổng đài bán vé tàu hỏa 1900 636 212 để kiểm tra giờ tàu thời điểm hiện tại.

Giá vé tàu Hà Nội đi Sài Gòn

Ngày cập nhật: 31/05/2026

Loại ghếSE11
Ngồi mềm1.312.000
Tầng 1 khoang 42.359.000
Tầng 2 khoang 42.218.000
Tầng 1 khoang 62.085.000
Tầng 2 khoang 61.916.000
Tầng 3 khoang 61.765.000

Lưu ý:

  • Giá vé tàu Hà Nội Sài Gòn trên đã bao gồm bảo hiểm hành khách và phí xuất vé.
  • Giá vé có thể thay đổi theo thời điểm mua vé, đối tượng hành khách, vị trí chỗ ngồi/giường nằm và chính sách của ngành Đường sắt.
  • Một số hạng chỗ có thể hết vé hoặc không áp dụng trên tất cả các chuyến tàu Hà Nội Sài Gòn.
  • Để kiểm tra giá vé mới nhất và tình trạng chỗ còn, vui lòng liên hệ Tổng đài 1900 636 212 để được hỗ trợ nhanh chóng.

Bảng giá vé tàu SE11

Giá vé tàu SE11 phụ thuộc vào từng chặng tàu chạy ngắn dài khác nhau. Giá vé cao nhất là loại giường nằm khoang 4 điều hòa tầng 1. Thấp nhất là ghế phụ trên tàu.

Liên hệ đặt vé tàu SE11

Hành khách đặt vé tàu qua điện thoại sau để được hỗ trợ tốt nhất. Khi có nhu cầu đổi vé hay trả vé, hành khách chỉ cần gọi điện lại nơi bán vé ban đầu để được hỗ trợ ngay mà không cần phải ra tận ga.

  • Tổng đài đặt vé toàn quốc: 1900 636 212
  • Di động/Zalo: 0399 305 305
Liên hệ đặt vé tàu trên toàn quốc
Liên hệ đặt vé tàu trên toàn quốc

>>Xem thêm: Tàu SE12

Phòng bán vé tàu hỏa

Bảng giờ tàu SE11 Hà Nội → Sài Gòn

Thời gian hành trình: 37 giờ 30 phút
Tổng số ga: 28 ga

STTGaMã gaCự ly (km)NgàyGiờ đếnGiờ điThời gian dừng
1Hà NộiHNO022/08/202608:00
2Phủ LýPLY5622/08/202609:0209:053 phút
3Nam ĐịnhNDI8722/08/202609:3809:413 phút
4Ninh BìnhNBI11522/08/202610:1410:173 phút
5Thanh HóaTHO17522/08/202611:2011:233 phút
6Minh KhôiMKH19722/08/202611:4711:503 phút
7VinhVIN31922/08/202613:5714:047 phút
8Yên TrungYTR34022/08/202614:2614:293 phút
9Hương PhốHPO38722/08/202615:2515:283 phút
10Đồng HớiDHO52222/08/202618:0818:2012 phút
11Mỹ TrạchMTR56522/08/202619:0519:105 phút
12Đông HàDHA62222/08/202620:0620:093 phút
13HuếHUE68822/08/202621:2121:265 phút
14Đà NẵngDNA79123/08/202600:0500:2015 phút
15Quảng NgãiQNG92823/08/202603:0403:095 phút
16Diêu TrìDTR1.09623/08/202605:5506:0712 phút
17La HaiLHA1.15423/08/202608:2008:233 phút
18Tuy HòaTHA1.19823/08/202609:1109:143 phút
19GiãGIA1.25423/08/202610:1510:183 phút
20Ninh HòaNHO1.28123/08/202610:4610:493 phút
21Nha TrangNTR1.31523/08/202611:2711:347 phút
22Tháp ChàmTCH1.40823/08/202613:2413:273 phút
23Bình ThuậnMMA1.55123/08/202616:2416:295 phút
24Suối KiếtSKI1.60323/08/202617:4017:433 phút
25Long KhánhLKH1.64923/08/202618:4318:463 phút
26Biên HòaBHO1.69723/08/202620:0320:096 phút
27Dĩ AnDIA1.70723/08/202620:3220:364 phút
28Sài GònSGO1.72623/08/202621:30

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)