Tàu SE12

4.1/5 - (102 bình chọn)

Tàu SE12 là tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 24 ga trên tuyến đường sắt thống nhất Bắc Nam. Theo lịch trình, tàu SE12 xuất phát tại ga Sài Gòn lúc 13:00 và đến ga Hà Nội lúc 03:10 cách 2 ngày, tổng hành trình hết 1 ngày 14 giờ 10 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của tàu SE12 dưới dây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Thông tin cần biết về tàu SE12

  • Tàu SE12 khởi hành từ Ga Sài Gòn lúc: 13:00
  • Tàu SE12 đến ga cuối là ga Hà Nội lúc: 03:10
  • Quãng đường hành trình: 1.726 km
  • Thời gian hành trình: 38h10phút (1 ngày 14 giờ 10 phút)
  • Tốc độ bình quân tàu SE12: 51.9 km/h
  • Số ga dừng trên hành trình: 21

Liên hệ đặt vé tàu SE12

Hành khách đặt vé tàu qua điện thoại sau để được hỗ trợ tốt nhất. Khi có nhu cầu đổi vé hay trả vé, hành khách chỉ cần gọi điện lại nơi bán vé ban đầu. Để được hỗ trợ ngay mà không cần phải ra tận ga.

  • Tổng đài đặt vé toàn quốc: 1900 636 212
  • Di động/Zalo: 0399 305 305
Liên hệ đặt vé tàu trên toàn quốc
Liên hệ đặt vé tàu trên toàn quốc

>>Xem thêm: Tàu SE11

Phòng bán vé tàu hỏa

Tàu SE12 cung cấp giờ tàu và giá vé tham khảo hành trình Sài Gòn - Hà Nội.

Bảng giờ tàu SE12 Sài Gòn → Hà Nội

Thời gian hành trình: 37 giờ 40 phút
Tổng số ga: 27 ga

STTGaMã gaCự ly (km)NgàyGiờ đếnGiờ điThời gian dừng
1Sài GònSGO028/07/202608:00
2Dĩ AnDIA1928/07/202608:2808:313 phút
3Biên HòaBHO2928/07/202608:4408:473 phút
4Suối KiếtSKI12328/07/202610:3010:333 phút
5Bình ThuậnMMA17528/07/202611:3111:365 phút
6Tháp ChàmTCH31828/07/202613:5614:015 phút
7Nha TrangNTR41128/07/202615:3015:388 phút
8Ninh HòaNHO44528/07/202616:2016:244 phút
9GiãGIA47228/07/202616:4916:523 phút
10Tuy HòaTHA52828/07/202617:5017:533 phút
11La HaiLHA57228/07/202618:5118:543 phút
12Diêu TrìDTR63028/07/202620:1120:2312 phút
13Bồng SơnBSN70928/07/202621:3821:413 phút
14Quảng NgãiQNG79828/07/202623:1123:165 phút
15Đà NẵngDNA93529/07/202602:4903:0415 phút
16HuếHUE1.03829/07/202605:4005:455 phút
17Đông HàDHA1.10429/07/202607:1207:153 phút
18Đồng HớiDHO1.20429/07/202609:1609:2812 phút
19Hương PhốHPO1.33929/07/202612:1012:133 phút
20VinhVIN1.40729/07/202613:3813:5921 phút
21Chợ SyCSY1.44729/07/202615:0015:033 phút
22Minh KhôiMKH1.52929/07/202616:3116:5524 phút
23Thanh HóaTHO1.55129/07/202617:1817:246 phút
24Ninh BìnhNBI1.61129/07/202618:3618:393 phút
25Nam ĐịnhNDI1.63929/07/202619:1319:163 phút
26Phủ LýPLY1.67029/07/202619:5019:533 phút
27Hà NộiHNO1.72629/07/202621:40

Giá vé tàu Sài Gòn đi Hà Nội

Ngày cập nhật: 10/06/2026

Loại ghếSE12
Ngồi mềm1.312.000
Tầng 1 khoang 42.359.000
Tầng 2 khoang 42.218.000
Tầng 1 khoang 62.085.000
Tầng 2 khoang 61.916.000
Tầng 3 khoang 61.765.000

Lưu ý:

  • Giá vé tàu Sài Gòn Hà Nội trên đã bao gồm bảo hiểm hành khách và phí xuất vé.
  • Giá vé có thể thay đổi theo thời điểm mua vé, đối tượng hành khách, vị trí chỗ ngồi/giường nằm và chính sách của ngành Đường sắt.
  • Một số hạng chỗ có thể hết vé hoặc không áp dụng trên tất cả các chuyến tàu Sài Gòn Hà Nội.
  • Để kiểm tra giá vé mới nhất và tình trạng chỗ còn, vui lòng liên hệ Tổng đài 1900 636 212 để được hỗ trợ nhanh chóng.

Đặt nhanh vé Tàu SE12

Liên hệ 1900 636 212 hoặc Zalo 0399 305 305 để được hỗ trợ đặt vé.

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)