Tàu SE8

4.4/5 - (83 bình chọn)

Tàu SE8 là tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 21 ga trên tuyến đường sắt thống nhất Bắc Nam. Theo lịch trình, tàu SE8 xuất phát tại ga Sài Gòn lúc 21h55 và đến ga Hà Nội lúc 5h30 cách 2 ngày, tổng hành trình hết 31h35 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của tàu SE8 dưới dây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Thông tin cần biết về tàu SE8

    • Tàu SE8 khởi hành từ Ga Sài Gòn lúc: 21h55
    • Tàu SE8 đến ga cuối là ga Hà Nội lúc: 05h30
    • Quãng đường hành trình: 1.726 km
    • Thời gian hành trình: 31h35 phút (1 ngày 7 giờ 35 phút)
    • Tốc độ bình quân tàu SE8: 51.9 km/h
    • Số ga dừng trên hành trình: 21

Đặt nhanh vé Tàu SE8

Bảng giờ tàu SE8

Bảng giờ tàu SE8 Sài Gòn → Hà Nội

Thời gian hành trình: 34 giờ 10 phút
Tổng số ga: 27 ga

STTGaMã gaCự ly (km)NgàyGiờ đếnGiờ điThời gian dừng
1Sài GònSGO015/08/202606:00
2Dĩ AnDIA1915/08/202606:2806:313 phút
3Biên HòaBHO2915/08/202606:4406:473 phút
4Long KhánhLKH7715/08/202607:4507:483 phút
5Suối KiếtSKI12315/08/202608:3408:373 phút
6Bình ThuậnMMA17515/08/202609:3109:365 phút
7Tháp ChàmTCH31815/08/202611:4911:523 phút
8Nha TrangNTR41115/08/202613:2513:4520 phút
9Tuy HòaTHA52815/08/202615:5115:543 phút
10Diêu TrìDTR63015/08/202617:3717:4912 phút
11Quảng NgãiQNG79815/08/202620:3320:385 phút
12Đà NẵngDNA93515/08/202623:0023:2020 phút
13HuếHUE1.03816/08/202601:5902:056 phút
14Đông HàDHA1.10416/08/202603:1503:183 phút
15Đồng HớiDHO1.20416/08/202605:0005:1212 phút
16Minh LễMLE1.24416/08/202606:1006:133 phút
17Đồng LêDLE1.29016/08/202607:0707:103 phút
18Hương PhốHPO1.33916/08/202608:1208:153 phút
19Yên TrungYTR1.38616/08/202609:1109:143 phút
20VinhVIN1.40716/08/202609:3709:447 phút
21Chợ SyCSY1.44716/08/202610:2510:283 phút
22Thanh HóaTHO1.55116/08/202612:2312:274 phút
23Bỉm SơnBSO1.58516/08/202613:0213:053 phút
24Ninh BìnhNBI1.61116/08/202613:3813:413 phút
25Nam ĐịnhNDI1.63916/08/202614:1614:2913 phút
26Phủ LýPLY1.67016/08/202615:0215:053 phút
27Hà NộiHNO1.72616/08/202616:10

Bảng giá vé tàu SE8

Giá vé tàu Sài Gòn đi Hà Nội

Ngày cập nhật: 06/06/2026

Loại ghếSE8
Ngồi mềm1.539.000
Tầng 1 khoang 42.722.000
Tầng 2 khoang 42.578.000
Tầng 1 khoang 62.442.000
Tầng 2 khoang 62.267.000
Tầng 3 khoang 62.007.000

Lưu ý:

  • Giá vé tàu Sài Gòn Hà Nội trên đã bao gồm bảo hiểm hành khách và phí xuất vé.
  • Giá vé có thể thay đổi theo thời điểm mua vé, đối tượng hành khách, vị trí chỗ ngồi/giường nằm và chính sách của ngành Đường sắt.
  • Một số hạng chỗ có thể hết vé hoặc không áp dụng trên tất cả các chuyến tàu Sài Gòn Hà Nội.
  • Để kiểm tra giá vé mới nhất và tình trạng chỗ còn, vui lòng liên hệ Tổng đài 1900 636 212 để được hỗ trợ nhanh chóng.

Liên hệ đặt vé tàu SE8

Liên hệ đặt vé tàu SE8 trên toàn quốc
Liên hệ đặt vé tàu SE8 trên toàn quốc

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)