Tàu SE20

4.4/5 - (83 bình chọn)

Tàu SE20 là tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 21 ga trên tuyến đường sắt thống nhất Bắc Nam. Theo lịch trình, tàu SE20 xuất phát tại ga Sài Gòn lúc 21h55 và đến ga Hà Nội lúc 5h30 cách 2 ngày, tổng hành trình hết 31h35 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của tàu SE20 dưới dây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Thông tin cần biết về tàu SE20

    • Tàu SE20 khởi hành từ Ga Sài Gòn lúc: 21h55
    • Tàu SE20 đến ga cuối là ga Hà Nội lúc: 05h30
    • Quãng đường hành trình: 1.726 km
    • Thời gian hành trình: 31h35 phút (1 ngày 7 giờ 35 phút)
    • Tốc độ bình quân tàu SE20: 51.9 km/h
    • Số ga dừng trên hành trình: 21

Đặt nhanh vé Tàu SE20

Bảng giờ tàu SE20

Bảng giờ tàu SE20 Đà Nẵng → Hà Nội

Thời gian hành trình: 17 giờ 40 phút
Tổng số ga: 10 ga

STTGaMã gaCự ly (km)NgàyGiờ đếnGiờ điThời gian dừng
1Đà NẵngDNA004/08/202618:00
2HuếHUE10304/08/202620:3320:385 phút
3Đông HàDHA16904/08/202622:0122:043 phút
4Đồng HớiDHO26904/08/202623:5800:1012 phút
5VinhVIN47205/08/202605:0205:097 phút
6Thanh HóaTHO61605/08/202607:3507:383 phút
7Ninh BìnhNBI67605/08/202609:0409:073 phút
8Nam ĐịnhNDI70405/08/202609:4209:453 phút
9Phủ LýPLY73505/08/202610:2910:323 phút
10Hà NộiHNO79105/08/202611:40

Bảng giá vé tàu SE20

Giá vé tàu Đà Nẵng đi Hà Nội

Ngày cập nhật: 26/07/2026

Loại ghếSE20
Tầng 1 khoang 41.820.000
Tầng 2 khoang 41.712.000

Lưu ý:

  • Giá vé tàu Đà Nẵng Hà Nội trên đã bao gồm bảo hiểm hành khách và phí xuất vé.
  • Giá vé có thể thay đổi theo thời điểm mua vé, đối tượng hành khách, vị trí chỗ ngồi/giường nằm và chính sách của ngành Đường sắt.
  • Một số hạng chỗ có thể hết vé hoặc không áp dụng trên tất cả các chuyến tàu Đà Nẵng Hà Nội.
  • Để kiểm tra giá vé mới nhất và tình trạng chỗ còn, vui lòng liên hệ Tổng đài 1900 636 212 để được hỗ trợ nhanh chóng.

Liên hệ đặt vé tàu SE20

Liên hệ đặt vé tàu SE20 trên toàn quốc
Liên hệ đặt vé tàu SE20 trên toàn quốc

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)