Vé Tàu Hương Phố Nha Trang

4.5/5 - (82 bình chọn)

Vé tàu từ Hương Phố đi Nha Trang có nhiều mức giá hợp lý để bạn lựa chọn, Thường khoảng 566,000 đồnglà đã có một chỗ vừa ý. Quảng đường 928Km từ Hương Phố đi Nha Trang có 4 đoàn tàu đón trả khách. Quý khách có thể mua vé qua điện thoại 0239 7 305 305 hoặc đặt trực tiếp trên website: Vé tàu Hương Phố Nha Trang.

Bạn có thể tra cứu thông tin về giá vé các hạng ghế, bảng giờ tàu Hương Phố Nha Trang, danh sách các tàu chạy từ Hương Phố đi Nha Trang và các thông tin liên quan đến việc gửi hàng hóa, các chương trình khuyến mãi, các chính sách hỗ trợ đối với Sinh viên, Người già đi tàu Hương Phố Nha Trang

Vé tàu Hương Phố Nha Trang

Số điện thoại bán Vé tàu Hương Phố Nha Trang

Đoạn đường sắt 928Km từ Ga Hương Phố đi Nha Trang tàu chạy hết khoảng 19 Giờ 23 phút . Quý khách có thể lựa chọn một trong những chuyến tàu: SE1 , SE7 , SE5 , SE9.

Bảng giờ tàu Hương Phố Nha Trang 

Tên tàu Ga Hương Phố Ga Nha Trang Tổng thời gian
Tàu SE1 05:19 22:19 17 Giờ 0 phút
Tàu SE7 13:42 08:24 18 Giờ 42 phút
Tàu SE5 16:30 10:44 18 Giờ 14 phút
Tàu SE9 22:41 18:04 19 Giờ 23 phút

Giá vé tàu Hương Phố Nha Trang

Với số lượng 4 chuyến tàu chạy Hương Phố Nha Trang mỗi ngày, bạn có thể lựa chọn các giá vé khác nhau, tùy vào từng loại ghế, loại tàu và từng thời điểm. Giá vé tàu hỏa giao động khoảng 566,000 đồng.

Gía Vé tàu SE1 Hương Phố Nha Trang

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1M

Nằm khoang 4 điều hòa T1 917,000
1 AnLT1Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T1 952,000
2 AnLT2M

Nằm khoang 4 điều hòa T2 847,000
3 AnLT2Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T2 882,000
4 AnLv2M

Nằm khoang 2 điều hòa VIP 1,773,000
5 BnLT1M

Nằm khoang 6 điều hòa T1 850,000
6 BnLT2M

Nằm khoang 6 điều hòa T2 766,000
7 BnLT3M

Nằm khoang 6 điều hòa T3 655,000
8 GP

Ghế phụ 392,000
9 NML56

Ngồi mềm điều hòa 649,000
10 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 659,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE1 Hương Phố Nha Trang

Gía Vé tàu SE7 Hương Phố Nha Trang

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 944,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 979,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 882,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 917,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 895,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 830,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 714,000
7 GP

Ghế phụ 338,000
8 NCL

Ngồi cứng điều hòa 506,000
9 NML

Ngồi mềm điều hòa 613,000
10 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 623,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE7 Hương Phố Nha Trang

Gía Vé tàu SE5 Hương Phố Nha Trang

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 910,000
1 AnLT1M

Nằm khoang 4 điều hòa T1 936,000
2 AnLT1Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T1 971,000
3 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 945,000
4 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 835,000
5 AnLT2M

Nằm khoang 4 điều hòa T2 859,000
6 AnLT2Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T2 894,000
7 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 870,000
8 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 855,000
9 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 760,000
10 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 652,000
11 GP

Ghế phụ 339,000
12 NC

Ngồi cứng 416,000
13 NML

Ngồi mềm điều hòa 614,000
14 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 624,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE5 Hương Phố Nha Trang

Gía Vé tàu SE9 Hương Phố Nha Trang

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 840,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 875,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 771,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 806,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 790,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 701,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 602,000
7 GP

Ghế phụ 314,000
8 NC

Ngồi cứng 385,000
9 NML

Ngồi mềm điều hòa 556,000
10 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 566,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE9 Hương Phố Nha Trang

Hướng dẫn đặt vé tàu Hương Phố Nha Trang

Giờ đây, với sự phát triển vượt bậc của Công nghệ thông tin, bạn chẳng cần đi đâu xa chỉ cần ở nhà cũng có thể đặt vé tàu Hương Phố Nha Trang online đơn giản và nhanh chóng nhất qua website đặt vé trực tuyến hoặc qua điện thoại.

Bước 1: Click chuột vào: ĐẶT VÉ TÀU HOẢ Hoặc điền vào Form bên dưới

Bước 2: Điền đầy đủ thông tin ga đi: Hương Phố, ga đến: Nha Trang và các trường có sẵn, bấm “Đặt vé”

Bước 3: Sau 5 phút, nhân viên sẽ gọi điện xác nhận thông tin, tiến hành thanh toán và hoàn tất đặt vé tàu Từ Ga Hương Phố Đến Ga Nha Trang.

Nhấn Đặt Vé để tìm chuyến tàu, giá vé và chỗ từ ga Hương Phố đi ga Nha Trang phù hợp

Một chiềuKhứ hồi







Sau khi đặt vé tàu Hương Phố Nha Trang online, vé sẽ được gửi vào email, zalo, sms Facebook… hành khách in vé hoặc chụp hình lại vé này và mang theo khi ra ga, xuất trình kèm theo CMND để làm thủ tục lên tàu.

Cách thanh toán vé tàu Hương Phố Nha Trang

Hình thức thanh toán sau khi đặt vé tàu Hương Phố Nha Trang online hoặc qua điện thoại là chuyển khoản qua ngân hàng, qua cây ATM, qua dịch vụ internet banking hoặc qua các điểm thu hộ.

Hành khách đặt vé tham khảo hướng dẫn thanh toán Vé Tàu để biết thông tin tài khoản các Ngân hàng. Nếu còn thắc mắc, đừng ngần ngại liên hệ:

Thông tin liên hệ mua vé tàu Hương Phố Nha Trang

Đại lý bán vé tàu Hương Phố Nha Trang

Hiện nay Đường sắt Việt Nam đã phát hành Vé tàu điện tử, Việc mua vé tàu thuận tiện hơn rất nhiều, Bạn không cần phải tới đại lý bán vé tàu tại Hương Phố hoặc ra Ga Hương Phố mà chỉ cần ở nhà Gọi điện hoặc đặt qua Website bán vé tàu trực tuyến.

Điện thoại liên hệ đặt vé tàu Hương Phố Nha Trang trên toàn quốc

Bấm ngay mã vùng + 7 305 305 để mua vé bất kỳ ở đâu, bất kỳ lúc nào bạn muốn.

Vé tàu Hương Phố Nha Trang

Liên hệ đặt ve tau Hương Phố Nha Trang trên toàn quốc

Chúc bạn mua vé tàu Hương Phố Nha Trang giá rẻ và có chuyến đi an toàn!

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)