Vé Tàu Nha Trang Đồng Lê

4.5/5 - (82 bình chọn)

Vé tàu từ Nha Trang đi Đồng Lê có nhiều mức giá hợp lý để bạn lựa chọn, Thường khoảng 538,000 đồnglà đã có một chỗ vừa ý. Quảng đường 879Km từ Nha Trang đi Đồng Lê có 5 đoàn tàu đón trả khách. Quý khách có thể mua vé qua điện thoại 0258 7 305 305 hoặc đặt trực tiếp trên website: Vé tàu Nha Trang Đồng Lê.

Bạn có thể tra cứu thông tin về giá vé các hạng ghế, bảng giờ tàu Nha Trang Đồng Lê, danh sách các tàu chạy từ Nha Trang đi Đồng Lê và các thông tin liên quan đến việc gửi hàng hóa, các chương trình khuyến mãi, các chính sách hỗ trợ đối với Sinh viên, Người già đi tàu Nha Trang Đồng Lê

Vé tàu Nha Trang Đồng Lê

Số điện thoại bán Vé tàu Nha Trang Đồng Lê

Đoạn đường sắt 879Km từ Ga Nha Trang đi Đồng Lê tàu chạy hết khoảng 18 Giờ 15 phút . Quý khách có thể lựa chọn một trong những chuyến tàu: SE4 , SE2 , SE8 , SE6 , SE10.

Bảng giờ tàu Nha Trang Đồng Lê 

Tên tàu Ga Nha Trang Ga Đồng Lê Tổng thời gian
Tàu SE4 03:21 20:15 16 Giờ 54 phút
Tàu SE2 04:54 21:13 16 Giờ 19 phút
Tàu SE8 13:33 06:52 17 Giờ 19 phút
Tàu SE6 16:23 10:16 17 Giờ 53 phút
Tàu SE10 23:51 18:06 18 Giờ 15 phút

Giá vé tàu Nha Trang Đồng Lê

Với số lượng 5 chuyến tàu chạy Nha Trang Đồng Lê mỗi ngày, bạn có thể lựa chọn các giá vé khác nhau, tùy vào từng loại ghế, loại tàu và từng thời điểm. Giá vé tàu hỏa giao động khoảng 538,000 đồng.

Gía Vé tàu SE4 Nha Trang Đồng Lê

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 912,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 947,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 867,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 902,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 853,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 799,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 683,000
7 GP

Ghế phụ 411,000
8 NML56

Ngồi mềm điều hòa 693,000
9 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 703,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE4 Nha Trang Đồng Lê

Gía Vé tàu SE2 Nha Trang Đồng Lê

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1M

Nằm khoang 4 điều hòa T1 870,000
1 AnLT1Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T1 905,000
2 AnLT2M

Nằm khoang 4 điều hòa T2 804,000
3 AnLT2Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T2 839,000
4 AnLv2M

Nằm khoang 2 điều hòa VIP 1,680,000
5 BnLT1M

Nằm khoang 6 điều hòa T1 807,000
6 BnLT2M

Nằm khoang 6 điều hòa T2 728,000
7 BnLT3M

Nằm khoang 6 điều hòa T3 622,000
8 GP

Ghế phụ 373,000
9 NML56

Ngồi mềm điều hòa 616,000
10 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 626,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE2 Nha Trang Đồng Lê

Gía Vé tàu SE8 Nha Trang Đồng Lê

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 897,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 932,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 837,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 872,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 849,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 788,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 678,000
7 NCL

Ngồi cứng điều hòa 480,000
8 NML

Ngồi mềm điều hòa 582,000
9 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 592,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE8 Nha Trang Đồng Lê

Gía Vé tàu SE6 Nha Trang Đồng Lê

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 863,000
1 AnLT1M

Nằm khoang 4 điều hòa T1 888,000
2 AnLT1Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T1 923,000
3 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 898,000
4 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 792,000
5 AnLT2M

Nằm khoang 4 điều hòa T2 815,000
6 AnLT2Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T2 850,000
7 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 827,000
8 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 812,000
9 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 721,000
10 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 619,000
11 GP

Ghế phụ 322,000
12 NC

Ngồi cứng 395,000
13 NML

Ngồi mềm điều hòa 583,000
14 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 593,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE6 Nha Trang Đồng Lê

Gía Vé tàu SE10 Nha Trang Đồng Lê

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 797,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 832,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 731,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 766,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 749,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 665,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 572,000
7 NC

Ngồi cứng 366,000
8 NCL

Ngồi cứng điều hòa 426,000
9 NML

Ngồi mềm điều hòa 528,000
10 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 538,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE10 Nha Trang Đồng Lê

Hướng dẫn đặt vé tàu Nha Trang Đồng Lê

Giờ đây, với sự phát triển vượt bậc của Công nghệ thông tin, bạn chẳng cần đi đâu xa chỉ cần ở nhà cũng có thể đặt vé tàu Nha Trang Đồng Lê online đơn giản và nhanh chóng nhất qua website đặt vé trực tuyến hoặc qua điện thoại.

Bước 1: Click chuột vào: ĐẶT VÉ TÀU HOẢ Hoặc điền vào Form bên dưới

Bước 2: Điền đầy đủ thông tin ga đi: Nha Trang, ga đến: Đồng Lê và các trường có sẵn, bấm “Đặt vé”

Bước 3: Sau 5 phút, nhân viên sẽ gọi điện xác nhận thông tin, tiến hành thanh toán và hoàn tất đặt vé tàu Từ Ga Nha Trang Đến Ga Đồng Lê.

Nhấn Đặt Vé để tìm chuyến tàu, giá vé và chỗ từ ga Nha Trang đi ga Đồng Lê phù hợp

Một chiềuKhứ hồi







Sau khi đặt vé tàu Nha Trang Đồng Lê online, vé sẽ được gửi vào email, zalo, sms Facebook… hành khách in vé hoặc chụp hình lại vé này và mang theo khi ra ga, xuất trình kèm theo CMND để làm thủ tục lên tàu.

Cách thanh toán vé tàu Nha Trang Đồng Lê

Hình thức thanh toán sau khi đặt vé tàu Nha Trang Đồng Lê online hoặc qua điện thoại là chuyển khoản qua ngân hàng, qua cây ATM, qua dịch vụ internet banking hoặc qua các điểm thu hộ.

Hành khách đặt vé tham khảo hướng dẫn thanh toán Vé Tàu để biết thông tin tài khoản các Ngân hàng. Nếu còn thắc mắc, đừng ngần ngại liên hệ:

Thông tin liên hệ mua vé tàu Nha Trang Đồng Lê

  • Số điện thoại bán vé tàu Nha Trang Đồng Lê: 0258 7 305 305
  • Tổng đài bán vé tàu hoả tại Nha Trang: 0399 305 305 – 0383 083 083
  • Đại lý vé Tàu hỏa tại Nha Trang: 1900 636 212
  • Thông tin về Giờ tàu ga Nha Trang: 0258 3 822 113
  • Địa chỉ ga Nha Trang: 17 Thái Nguyên – Phường Phước Tân – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa
Đại lý bán vé tàu Nha Trang Đồng Lê

Hiện nay Đường sắt Việt Nam đã phát hành Vé tàu điện tử, Việc mua vé tàu thuận tiện hơn rất nhiều, Bạn không cần phải tới đại lý bán vé tàu tại Nha Trang hoặc ra Ga Nha Trang mà chỉ cần ở nhà Gọi điện hoặc đặt qua Website bán vé tàu trực tuyến.

Điện thoại liên hệ đặt vé tàu Nha Trang Đồng Lê trên toàn quốc

Bấm ngay mã vùng + 7 305 305 để mua vé bất kỳ ở đâu, bất kỳ lúc nào bạn muốn.

Vé tàu Nha Trang Đồng Lê

Liên hệ đặt ve tau Nha Trang Đồng Lê trên toàn quốc

Chúc bạn mua vé tàu Nha Trang Đồng Lê giá rẻ và có chuyến đi an toàn!

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)