Vé Tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi

4.5/5 - (82 bình chọn)

Vé tàu từ Thanh Hoá đi Quảng Ngãi có nhiều mức giá hợp lý để bạn lựa chọn, Thường khoảng 675,000 đồnglà đã có một chỗ vừa ý. Quảng đường 753Km từ Thanh Hoá đi Quảng Ngãi có 5 đoàn tàu đón trả khách. Quý khách có thể mua vé qua điện thoại 0237 7 305 305 hoặc đặt trực tiếp trên website: Vé tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi.

Bạn có thể tra cứu thông tin về giá vé các hạng ghế, bảng giờ tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi, danh sách các tàu chạy từ Thanh Hoá đi Quảng Ngãi và các thông tin liên quan đến việc gửi hàng hóa, các chương trình khuyến mãi, các chính sách hỗ trợ đối với Sinh viên, Người già đi tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi

Vé tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi

Số điện thoại bán Vé tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi

Đoạn đường sắt 753Km từ Ga Thanh Hoá đi Quảng Ngãi tàu chạy hết khoảng 15 Giờ 27 phút . Quý khách có thể lựa chọn một trong những chuyến tàu: SE1 , SE7 , SE5 , SE9 , SE3.

Bảng giờ tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi 

Tên tàu Ga Thanh Hoá Ga Quảng Ngãi Tổng thời gian
Tàu SE1 01:31 15:56 14 Giờ 25 phút
Tàu SE7 09:28 01:29 16 Giờ 1 phút
Tàu SE5 12:36 03:51 15 Giờ 15 phút
Tàu SE9 18:30 10:30 16 Giờ 0 phút
Tàu SE3 22:55 14:22 15 Giờ 27 phút

Giá vé tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi

Với số lượng 5 chuyến tàu chạy Thanh Hoá Quảng Ngãi mỗi ngày, bạn có thể lựa chọn các giá vé khác nhau, tùy vào từng loại ghế, loại tàu và từng thời điểm. Giá vé tàu hỏa giao động khoảng 675,000 đồng.

Gía Vé tàu SE1 Thanh Hoá Quảng Ngãi

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1M

Nằm khoang 4 điều hòa T1 910,000
1 AnLT1Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T1 945,000
2 AnLT2M

Nằm khoang 4 điều hòa T2 840,000
3 AnLT2Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T2 875,000
4 AnLv2M

Nằm khoang 2 điều hòa VIP 1,759,000
5 BnLT1M

Nằm khoang 6 điều hòa T1 844,000
6 BnLT2M

Nằm khoang 6 điều hòa T2 761,000
7 BnLT3M

Nằm khoang 6 điều hòa T3 650,000
8 GP

Ghế phụ 359,000
9 NML56

Ngồi mềm điều hòa 602,000
10 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 612,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE1 Thanh Hoá Quảng Ngãi

Gía Vé tàu SE7 Thanh Hoá Quảng Ngãi

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 874,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 909,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 816,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 851,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 827,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 768,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 661,000
7 GP

Ghế phụ 285,000
8 NCL

Ngồi cứng điều hòa 425,000
9 NML

Ngồi mềm điều hòa 514,000
10 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 524,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE7 Thanh Hoá Quảng Ngãi

Gía Vé tàu SE5 Thanh Hoá Quảng Ngãi

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 842,000
1 AnLT1M

Nằm khoang 4 điều hòa T1 866,000
2 AnLT1Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T1 901,000
3 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 877,000
4 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 772,000
5 AnLT2M

Nằm khoang 4 điều hòa T2 794,000
6 AnLT2Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T2 829,000
7 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 807,000
8 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 791,000
9 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 703,000
10 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 603,000
11 GP

Ghế phụ 286,000
12 NC

Ngồi cứng 350,000
13 NML

Ngồi mềm điều hòa 515,000
14 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 525,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE5 Thanh Hoá Quảng Ngãi

Gía Vé tàu SE9 Thanh Hoá Quảng Ngãi

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 777,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 812,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 713,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 748,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 730,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 649,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 557,000
7 GP

Ghế phụ 266,000
8 NC

Ngồi cứng 325,000
9 NML

Ngồi mềm điều hòa 466,000
10 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 476,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE9 Thanh Hoá Quảng Ngãi

Gía Vé tàu SE3 Thanh Hoá Quảng Ngãi

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 943,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 978,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 896,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 931,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 883,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 826,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 705,000
7 GP

Ghế phụ 395,000
8 NML56

Ngồi mềm điều hòa 665,000
9 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 675,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE3 Thanh Hoá Quảng Ngãi

Hướng dẫn đặt vé tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi

Giờ đây, với sự phát triển vượt bậc của Công nghệ thông tin, bạn chẳng cần đi đâu xa chỉ cần ở nhà cũng có thể đặt vé tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi online đơn giản và nhanh chóng nhất qua website đặt vé trực tuyến hoặc qua điện thoại.

Bước 1: Click chuột vào: ĐẶT VÉ TÀU HOẢ Hoặc điền vào Form bên dưới

Bước 2: Điền đầy đủ thông tin ga đi: Thanh Hoá, ga đến: Quảng Ngãi và các trường có sẵn, bấm “Đặt vé”

Bước 3: Sau 5 phút, nhân viên sẽ gọi điện xác nhận thông tin, tiến hành thanh toán và hoàn tất đặt vé tàu Từ Ga Thanh Hoá Đến Ga Quảng Ngãi.

Nhấn Đặt Vé để tìm chuyến tàu, giá vé và chỗ từ ga Thanh Hoá đi ga Quảng Ngãi phù hợp

Một chiềuKhứ hồi







Sau khi đặt vé tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi online, vé sẽ được gửi vào email, zalo, sms Facebook… hành khách in vé hoặc chụp hình lại vé này và mang theo khi ra ga, xuất trình kèm theo CMND để làm thủ tục lên tàu.

Cách thanh toán vé tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi

Hình thức thanh toán sau khi đặt vé tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi online hoặc qua điện thoại là chuyển khoản qua ngân hàng, qua cây ATM, qua dịch vụ internet banking hoặc qua các điểm thu hộ.

Hành khách đặt vé tham khảo hướng dẫn thanh toán Vé Tàu để biết thông tin tài khoản các Ngân hàng. Nếu còn thắc mắc, đừng ngần ngại liên hệ:

Thông tin liên hệ mua vé tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi

  • Số điện thoại bán vé tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi: 0237 7 305 305
  • Tổng đài bán vé tàu hoả tại Thanh Hoá: 0399 305 305 – 0383 083 083
  • Đại lý vé Tàu hỏa tại Thanh Hoá: 1900 636 212
  • Thông tin về Giờ tàu ga Thanh Hoá: 0237 3 851 527
  • Địa chỉ ga Thanh Hoá: 19 Dương Đình Nghệ, P. Đông Thọ, Tp. Thanh Hoá, Thanh Hoá
Đại lý bán vé tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi

Hiện nay Đường sắt Việt Nam đã phát hành Vé tàu điện tử, Việc mua vé tàu thuận tiện hơn rất nhiều, Bạn không cần phải tới đại lý bán vé tàu tại Thanh Hoá hoặc ra Ga Thanh Hoá mà chỉ cần ở nhà Gọi điện hoặc đặt qua Website bán vé tàu trực tuyến.

Điện thoại liên hệ đặt vé tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi trên toàn quốc

Bấm ngay mã vùng + 7 305 305 để mua vé bất kỳ ở đâu, bất kỳ lúc nào bạn muốn.

Vé tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi

Liên hệ đặt ve tau Thanh Hoá Quảng Ngãi trên toàn quốc

Chúc bạn mua vé tàu Thanh Hoá Quảng Ngãi giá rẻ và có chuyến đi an toàn!

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)