Tàu SE3

4.4/5 - (89 bình chọn)

Tàu SE3 là tàu nhanh dừng đỗ tại 23 ga trên tuyến đường sắt thống nhất Bắc Nam, khởi hành từ Hà Nội lúc 19:30 phút và đến ga Sài Gòn lúc 04:45 phút, tổng hành trình 33h 15 phút. Xem thông tin cụ thể về bảng giờ tàu SE3 mới nhất, giá vé, hướng dẫn cách đặt vé tàu SE3 dưới đây để có chuyến đi thuận lợi.

Tàu SE3
Tàu SE3

Thông tin cần biết về tàu SE3

    • Tàu SE3 khởi hành từ Ga Hà Nội lúc: 19:30
    • Tàu SE3 đến ga cuối là ga Sài Gòn lúc: 04:45
    • Quãng đường hành trình: 1.726 km
    • Thời gian hành trình: 33h 15 phút (1 ngày 9 giờ 15 phút)
    • Tốc độ bình quân tàu SE3: 51.9 km/h
    • Số ga dừng trên hành trình: 23

Đặt nhanh vé Tàu SE3

Bảng giờ tàu SE3 mới nhất

Với mục tiêu không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ, đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu cầu đi lại của khách hàng, ngành Đường sắt đã điều chỉnh lịch trình và bảng giờ tàu SE3 để phù hợp hơn với nhu cầu của hành khách.

Xem cụ thể bảng giờ tàu SE3 mới nhất dưới đây:

Giá vé tàu Hà Nội đi Sài Gòn

Ngày cập nhật: 31/05/2026

Loại ghếSE3
Ngồi mềm1.592.000
Tầng 1 khoang 42.728.000
Tầng 2 khoang 42.560.000
Tầng 1 khoang 62.454.000
Tầng 2 khoang 62.267.000
Tầng 3 khoang 62.014.000

Lưu ý:

  • Giá vé tàu Hà Nội Sài Gòn trên đã bao gồm bảo hiểm hành khách và phí xuất vé.
  • Giá vé có thể thay đổi theo thời điểm mua vé, đối tượng hành khách, vị trí chỗ ngồi/giường nằm và chính sách của ngành Đường sắt.
  • Một số hạng chỗ có thể hết vé hoặc không áp dụng trên tất cả các chuyến tàu Hà Nội Sài Gòn.
  • Để kiểm tra giá vé mới nhất và tình trạng chỗ còn, vui lòng liên hệ Tổng đài 1900 636 212 để được hỗ trợ nhanh chóng.

Lưu ý: Giờ tàu SE3 có thể xê dịch từ 5 – 10 phút so với bảng trên, hành khách đến trước ga 30 phút để chuẩn bị thủ tục và hành lý lên tàu.

Tàu SE3 dừng những ga nào?

Tàu SE3 dừng tại 23 ga trên tuyến đường sắt thống nhất Bắc – Nam, cụ thể:

  • Tàu SE3 khởi hành từ ga Hà Nội
  • Tàu SE3 dừng tại ga Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
  • Tàu SE3 dừng tại ga Nam Định
  • Tàu SE3 dừng tại ga Ninh Bình
  • Tàu SE3 dừng tại ga Thanh Hoá
  • Tàu SE3 dừng tại ga Vinh, tỉnh Nghệ An
  • Tàu SE3 dừng tại ga Đồng Lê, tỉnh Quảng Bình
  • Tàu SE3 dừng tại ga Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
  • Tàu SE3 dừng tại ga Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
  • Tàu SE3 dừng tại ga Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
  • Tàu SE3 dừng tại ga Đà Nẵng
  • Tàu SE3 dừng tại ga Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
  • Tàu SE3 dừng tại ga Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
  • Tàu SE3 dừng tại ga Bồng Sơn, tỉnh Bình Định
  • Tàu SE3 dừng tại ga Diêu Trì, tỉnh Bình Định
  • Tàu SE3 dừng tại ga Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
  • Tàu SE3 dừng tại ga Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
  • Tàu SE3 dừng tại ga Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
  • Tàu SE3 dừng tại ga Bình Thuận
  • Tàu SE3 dừng tại ga Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
  • Tàu SE3 dừng tại ga Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
  • Tàu SE3 dừng tại ga Dĩ An, tỉnh Bình Dương
  • Tàu SE3 dừng điểm cuối tại ga Sài Gòn

Bảng giá vé tàu SE3

Giá vé tàu SE3 tùy thuộc vào từng chặng và từng hạng vé, giao động từ 454,000đ đến 1,612,000đ. 

Xem giá vé tàu SE3 của một số chặng phổ biến sau đây:

Bảng giá vé tàu Hà Nội Sài Gòn của SE3

Bảng giá vé tàu Hà Nội Nha Trang của SE3

STT

Loại chỗ

Giá vé (₫)

1 Nằm khoang 4 điều hòa T1 AnLT1 1.606.000
2 Nằm khoang 4 điều hòa T1 AnLT1v 1.641.000
3 Nằm khoang 4 điều hòa T2 AnLT2 1.503.000
4 Nằm khoang 4 điều hòa T2 AnLT2v 1.538.000
5 Nằm khoang 6 điều hòa T1 BnLT1 1.499.000
6 Nằm khoang 6 điều hòa T2 BnLT2 1.343.000
7 Nằm khoang 6 điều hòa T3 BnLT3 1.187.000
8 Ghế phụ GP 810.000
9 Ngồi mềm điều hòa NML56 1.013.000
10 Ngồi mềm điều hòa NML56V 1.033.000

Bảng giá vé tàu Hà Nội Huế của SE3

STT

Loại chỗ

Giá vé (₫)

1 Nằm khoang 4 điều hòa T1 AnLT1 1.271.000
2 Nằm khoang 4 điều hòa T1 AnLT1v 1.306.000
3 Nằm khoang 4 điều hòa T2 AnLT2 1.189.000
4 Nằm khoang 4 điều hòa T2 AnLT2v 1.224.000
5 Nằm khoang 6 điều hòa T1 BnLT1 1.186.000
6 Nằm khoang 6 điều hòa T2 BnLT2 1.063.000
7 Nằm khoang 6 điều hòa T3 BnLT3 939.000
8 Ghế phụ GP 498.000
9 Ngồi mềm điều hòa NML56 623.000
10 Ngồi mềm điều hòa NML56V 643.000

Các loại vé của tàu SE3

Tàu SE3 có 12 khoang, cụ thể:

  • Từ khoang 1 đến khoang 2 là vé Ngồi mềm điều hòa
  • Từ khoang 4 đến khoang 6 là vé Giường nằm điều hòa khoang 6
  • Từ khoang 7 đến khoang 12 là vé Giường nằm điều hòa khoang 4
  • Ghế phụ sẽ đặt giữa hành lang hai dãy ghế/giường từ khoang 1 đến khoang 6

Tàu SE3 có các loại vé bao gồm:

  • Loại vé tàu SE3 ngồi mềm điều hòa có ký hiệu: NML; NMLV; NML56V và NML56; NML48; NML64; NML64V.
  • Loại vé tàu SE3 nằm khoang 6 điều hòa: Có 3 tầng với ký hiệu, BnLT1 là giường nằm tầng 1, BnLT2 là giường nằm tầng 2 và BnLT3 là giường nằm tầng 3.
  • Loại vé tàu SE3 nằm khoang 4 điều hòa: Có 2 tầng với ký hiệu, AnLT1 và AnLT1v là giường nằm tầng 1; AnLT2 và AnLT2v là giường nằm tầng 2.
  • Loại vé tàu SE3 ghế phụ có ký hiệu: GP, đây là các ghế nhựa phụ đặt vào giữa hành lang hai dãy ghế, vé phụ mở bán khi các loại vé chính đã hết.

Lưu ý: Tàu SE3 chủ yếu có các hạng vé: NML, BnLT1, BnLT2, BnLT3, AnLT1, AnLT2Các hạng vé còn lại chủ yếu bổ sung vào dịp cao điểm tăng cường như Lễ Tết.

Hướng dẫn đặt vé tàu SE3 online

Bấm đặt vé tàu tại đây và làm theo 2 bước đơn giản sau:

Bước 1: Điền đầy đủ thông tin ga đi, ga đến và các trường có sẵn, bấm “GỬI” 

Bước 2: Sau 5 phút, nhân viên sẽ gọi điện xác nhận thông tin, tiến hành thanh toán và hoàn tất đặt vé. 

Ngoài ra, hành khách có thể đặt vé tàu SE3 nhanh chóng bằng cách liên hệ đến:

  • Tổng đài vé tàu SE3 toàn quốc: 1900 636 212
  • Số điện thoại bán vé tàu SE3: 0399 305 305 – 0383 083 083

Cách thanh toán vé tàu SE3

Hình thức thanh toán sau khi đặt vé tàu SE3 trực tuyến hoặc qua điện thoại là chuyển khoản qua ngân hàng, qua cây ATM, qua dịch vụ internet banking hoặc qua các điểm thu hộ.

Hành khách đặt vé tham khảo hướng dẫn thanh toán Vé Tàu để biết thông tin tài khoản các Ngân hàng.

Khuyến cáo cho hành khách đi tàu SE3

Để đảm bảo quyền lợi của hành khách đi tàu SE3, khi có sự cố xảy ra như mất vé, trùng chỗ trên tàu, đổi trả vé…Ngành đường sắt Việt Nam khuyến cáo:

  • Khi mua vé tàu SE3, hành khách cần có giấy tờ tùy thân hợp lệ
  • Hành khách đi tàu SE3 nên lưu giữ mã vé của thẻ lên tàu để tra cứu lại thông tin khi cần thiết
  • Hành khách có “thẻ lên tàu SE3” trùng khớp với thông tin cá nhân mới được vào ga đi tàu.

Một số chính sách tàu SE3:

    • Giảm giá mua xa ngày đi từ 30 đến 39 ngày trở lên
    • Giảm giá 15% vé khứ hồi
      • Trẻ em dưới 6 tuổi không cần phải mua vé
      • Sinh viên giảm 10% giá vé
    • Người cao tuổi giảm 15% giá vé

Các dịch vụ trên tàu SE3

    • Tàu SE3 có phòng vệ sinh với hệ thống lavabo, vòi rửa tay sáng bóng, sạch sẽ.
    • Vỏ tàu SE3 cũng được cách âm tốt hơn để chống ồn, hệ thống trục và giảm xóc toa xe cũng được cải thiện để hạn chế rung lắc trên các cung đường.
    • Toa xe căng tin được đặt ở giữa đoàn tàu để dễ dàng phục vụ hành khách từ hai đầu.
    • 3 bữa ăn chính được phục vụ nóng sốt: Sáng thường có bánh chưng rán, trưa và tối có các món cơm gà chiên mắm, gà kho, cá basa kho, thịt kho tiêu…
  • Bên cạnh luôn có sẵn máy nước nóng để khách tự pha cà phê hoặc ăn mì gói…

Hình ảnh tàu SE3 5 sao

Tàu SE5
Các tiếp viên phục vụ trên tàu “5 sao” đều đã được tuyển chọn kỹ lưỡng, đều có kinh nghiệm và thông thạo ngoại ngữ. Điều này giúp ngành đường sắt phục vụ tốt cho cả hành khách nước ngoài.
Tàu SE5
Bên trong phòng vệ sinh tàu SE3
Tàu SE5
Cửa lên tàu SE3
Tàu SE5
Các toa xe khách này sẽ được sử dụng trên tuyến Bắc – Nam và Hà Nội – Huế, Hà Nội – Vinh, Hà Nội – Lào Cai.
Tàu SE5
Hệ thống giường nằm chất lượng cao của tàu SE3 5 sao

Liên hệ đặt vé tàu SE3

Đặt vé nhanh, thanh toán đa dạng và dễ dàng khi mua qua điện thoại giúp bạn tiết kiệm chi phí, thời gian và công sức. 

Gọi ngay mã vùng + 7 + 305 305 ở bất kỳ đâu và bất kỳ lúc nào qua hệ thống bán vé tàu SE3 trên toàn quốc: 

Vé tàu Vinh Hà Nội
Liên hệ đặt vé tàu SE3 trên toàn quốc

Tàu SE3 mang đến cho hành khách những chuyến đi êm ái và thoải mái nhất!

>>Xem thêm: Tàu SE1

Bảng giờ tàu SE3 Hà Nội → Sài Gòn

Thời gian hành trình: 33 giờ 40 phút
Tổng số ga: 20 ga

STTGaMã gaCự ly (km)NgàyGiờ đếnGiờ điThời gian dừng
1Hà NộiHNO022/08/202619:20
2Phủ LýPLY5622/08/202620:2220:253 phút
3Nam ĐịnhNDI8722/08/202620:5821:013 phút
4Ninh BìnhNBI11522/08/202621:3421:373 phút
5Thanh HóaTHO17522/08/202622:4022:433 phút
6VinhVIN31923/08/202600:5601:037 phút
7Đồng HớiDHO52223/08/202604:5105:0312 phút
8Đông HàDHA62223/08/202606:4106:443 phút
9HuếHUE68823/08/202607:5407:595 phút
10Đà NẵngDNA79123/08/202610:3010:4515 phút
11Tam KỳTKY86523/08/202612:0312:063 phút
12Quảng NgãiQNG92823/08/202613:2313:285 phút
13Diêu TrìDTR1.09623/08/202616:1616:2812 phút
14Tuy HòaTHA1.19823/08/202618:2618:293 phút
15Nha TrangNTR1.31523/08/202620:2820:357 phút
16Tháp ChàmTCH1.40823/08/202622:2022:233 phút
17Bình ThuậnMMA1.55124/08/202600:5901:1415 phút
18Biên HòaBHO1.69724/08/202604:0904:123 phút
19Dĩ AnDIA1.70724/08/202604:2504:283 phút
20Sài GònSGO1.72624/08/202605:00

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)