Tàu SE12

4.1/5 - (99 bình chọn)

Tàu SE12 là tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 24 ga trên tuyến đường sắt thống nhất Bắc Nam. Theo lịch trình, tàu SE12 xuất phát tại ga Sài Gòn lúc 13:00 và đến ga Hà Nội lúc 03:10 cách 2 ngày, tổng hành trình hết 1 ngày 14 giờ 10 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của tàu SE12 dưới dây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Thông tin cần biết về tàu SE12

  • Tàu SE12 khởi hành từ Ga Sài Gòn lúc: 13:00
  • Tàu SE12 đến ga cuối là ga Hà Nội lúc: 03:10
  • Quãng đường hành trình: 1.726 km
  • Thời gian hành trình: 38h10phút (1 ngày 14 giờ 10 phút)
  • Tốc độ bình quân tàu SE12: 51.9 km/h
  • Số ga dừng trên hành trình: 21

Bảng giờ tàu SE12

Bảng giờ tàu SE12 toàn chặng Sài Gòn – Hà Nội dưới đây giúp hành khách biết giờ tàu đến từng ga để chuẩn bị làm thủ tục lên tàu. Bảng giờ tàu sẽ thay đổi theo từng thời điểm, hành khách liên hệ Tổng đài bán vé tàu hỏa 1900 636 212 để kiểm tra giờ tàu thời điểm hiện tại.

STT Ga đi Cự ly (Km) Giờ đến Giờ đi
1 Sài Gòn 0 21:00 21:00
2 Dĩ An 19 21:28 21:31
3 Biên Hòa 29 21:44 21:47
4 Long Khánh 77 22:46 22:49
5 Tháp Chàm 318 03:19 03:22
6 Nha Trang 411 04:54 05:01
7 Ninh Hoà 445 05:43 05:46
8 Giã 472 06:13 06:17
9 Tuy Hoà 528 07:31 07:34
10 La Hai 572 08:30 08:33
11 Diêu Trì 630 09:34 09:46
12 Bồng Sơn 709 10:58 11:02
13 Đức Phổ 758 11:53 11:58
14 Quảng Ngãi 798 12:40 12:45
15 Núi Thành 836 13:33 13:36
16 Tam Kỳ 861 14:06 14:09
17 Trà Kiệu 901 15:09 15:12
18 Đà Nẵng 935 16:14 16:29
19 Huế 1038 19:01 19:06
20 Đông Hà 1104 20:34 20:37
21 Đồng Hới 1204 22:17 22:29
22 Vinh 1407 03:11 03:23
23 Thanh Hoá 1551 06:02 06:05
24 Ninh Bình 1611 07:09 07:12
25 Nam Định 1639 08:03 08:06
26 Phủ Lý 1670 08:41 09:06
27 Hà Nội 1726 10:10 10:10

Bảng giá vé tàu SE12

Giá vé tàu SE12 phụ thuộc vào từng chặng tàu chạy ngắn dài khác nhau. Giá vé cao nhất là loại giường nằm khoang 4 điều hòa tầng 1. Thấp nhất là ghế phụ trên tàu.

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
1 Tầng 1, khoang có 4 giường AnLT1 2.127.000
2 Tầng 1, khoang có 4 giường AnLT1v 2.162.000
3 Tầng 2, khoang có 4 giường AnLT2 1.992.000
4 Tầng 2, khoang có 4 giường AnLT2v 2.027.000
5 Khoang có 2 giường AnLv2 3.191.000
6 Tầng 1, khoang có 6 giường BnLT1 1.899.000
7 Tầng 2, khoang có 6 giường BnLT2 1.737.000
8 Tầng 3, khoang có 6 giường BnLT3 1.593.000
9 Ghế phụ GP 912.000
10 Ngồi mềm NML 1.140.000
11 Ngồi mềm NMLV 1.160.000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Liên hệ đặt vé tàu SE12

Hành khách đặt vé tàu qua điện thoại sau để được hỗ trợ tốt nhất. Khi có nhu cầu đổi vé hay trả vé, hành khách chỉ cần gọi điện lại nơi bán vé ban đầu. Để được hỗ trợ ngay mà không cần phải ra tận ga.

  • Tổng đài đặt vé toàn quốc: 1900 636 212
  • Di động/Zalo: 0399 305 305
Liên hệ đặt vé tàu trên toàn quốc
Liên hệ đặt vé tàu trên toàn quốc

>>Xem thêm: Tàu SE11

Phòng bán vé tàu hỏa

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)