Vé Tàu Tam Kỳ Bồng Sơn

4.5/5 - (82 bình chọn)

Vé tàu từ Tam Kỳ đi Bồng Sơn có nhiều mức giá hợp lý để bạn lựa chọn, Thường khoảng 161,000 đồnglà đã có một chỗ vừa ý. Quảng đường 152Km từ Tam Kỳ đi Bồng Sơn có 3 đoàn tàu đón trả khách. Quý khách có thể mua vé qua điện thoại 0235 7 305 305 hoặc đặt trực tiếp trên website: Vé tàu Tam Kỳ Bồng Sơn.

Bạn có thể tra cứu thông tin về giá vé các hạng ghế, bảng giờ tàu Tam Kỳ Bồng Sơn, danh sách các tàu chạy từ Tam Kỳ đi Bồng Sơn và các thông tin liên quan đến việc gửi hàng hóa, các chương trình khuyến mãi, các chính sách hỗ trợ đối với Sinh viên, Người già đi tàu Tam Kỳ Bồng Sơn

Vé tàu Tam Kỳ Bồng Sơn

Số điện thoại bán Vé tàu Tam Kỳ Bồng Sơn

Đoạn đường sắt 152Km từ Ga Tam Kỳ đi Bồng Sơn tàu chạy hết khoảng 2 Giờ 38 phút . Quý khách có thể lựa chọn một trong những chuyến tàu: SE9 , SE21 , SE3.

Bảng giờ tàu Tam Kỳ Bồng Sơn 

Tên tàu Ga Tam Kỳ Ga Bồng Sơn Tổng thời gian
Tàu SE9 09:11 12:24 3 Giờ 13 phút
Tàu SE21 11:37 14:40 3 Giờ 3 phút
Tàu SE3 13:17 15:55 2 Giờ 38 phút

Giá vé tàu Tam Kỳ Bồng Sơn

Với số lượng 3 chuyến tàu chạy Tam Kỳ Bồng Sơn mỗi ngày, bạn có thể lựa chọn các giá vé khác nhau, tùy vào từng loại ghế, loại tàu và từng thời điểm. Giá vé tàu hỏa giao động khoảng 161,000 đồng.

Gía Vé tàu SE9 Tam Kỳ Bồng Sơn

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 182,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 182,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 171,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 171,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 173,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 158,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 141,000
7 GP

Ghế phụ 60,000
8 NC

Ngồi cứng 102,000
9 NML

Ngồi mềm điều hòa 132,000
10 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 132,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE9 Tam Kỳ Bồng Sơn

Gía Vé tàu SE21 Tam Kỳ Bồng Sơn

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 211,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 211,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 200,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 200,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 190,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 173,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 151,000
7 NCL

Ngồi cứng điều hòa 120,000
8 NML

Ngồi mềm điều hòa 138,000
9 NML56

Ngồi mềm điều hòa 146,000
10 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 146,000
11 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 138,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE21 Tam Kỳ Bồng Sơn

Gía Vé tàu SE3 Tam Kỳ Bồng Sơn

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 209,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 209,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 200,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 200,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 198,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 188,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 165,000
7 GP

Ghế phụ 110,000
8 NML56

Ngồi mềm điều hòa 161,000
9 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 161,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE3 Tam Kỳ Bồng Sơn

Hướng dẫn đặt vé tàu Tam Kỳ Bồng Sơn

Giờ đây, với sự phát triển vượt bậc của Công nghệ thông tin, bạn chẳng cần đi đâu xa chỉ cần ở nhà cũng có thể đặt vé tàu Tam Kỳ Bồng Sơn online đơn giản và nhanh chóng nhất qua website đặt vé trực tuyến hoặc qua điện thoại.

Bước 1: Click chuột vào: ĐẶT VÉ TÀU HOẢ Hoặc điền vào Form bên dưới

Bước 2: Điền đầy đủ thông tin ga đi: Tam Kỳ, ga đến: Bồng Sơn và các trường có sẵn, bấm “Đặt vé”

Bước 3: Sau 5 phút, nhân viên sẽ gọi điện xác nhận thông tin, tiến hành thanh toán và hoàn tất đặt vé tàu Từ Ga Tam Kỳ Đến Ga Bồng Sơn.

Nhấn Đặt Vé để tìm chuyến tàu, giá vé và chỗ từ ga Tam Kỳ đi ga Bồng Sơn phù hợp

Một chiềuKhứ hồi







Sau khi đặt vé tàu Tam Kỳ Bồng Sơn online, vé sẽ được gửi vào email, zalo, sms Facebook… hành khách in vé hoặc chụp hình lại vé này và mang theo khi ra ga, xuất trình kèm theo CMND để làm thủ tục lên tàu.

Cách thanh toán vé tàu Tam Kỳ Bồng Sơn

Hình thức thanh toán sau khi đặt vé tàu Tam Kỳ Bồng Sơn online hoặc qua điện thoại là chuyển khoản qua ngân hàng, qua cây ATM, qua dịch vụ internet banking hoặc qua các điểm thu hộ.

Hành khách đặt vé tham khảo hướng dẫn thanh toán Vé Tàu để biết thông tin tài khoản các Ngân hàng. Nếu còn thắc mắc, đừng ngần ngại liên hệ:

Thông tin liên hệ mua vé tàu Tam Kỳ Bồng Sơn

  • Số điện thoại bán vé tàu Tam Kỳ Bồng Sơn: 0235 7 305 305
  • Tổng đài bán vé tàu hoả tại Tam Kỳ: 0399 305 305 – 0383 083 083
  • Đại lý vé Tàu hỏa tại Tam Kỳ: 1900 636 212
  • Thông tin về Giờ tàu ga Tam Kỳ: 0235 3 824 083
  • Địa chỉ ga Tam Kỳ: Đường Nguyễn Hoàng – Phường An Xuân – Thị xã Tam Kỳ – Tỉnh Quảng Nam
Đại lý bán vé tàu Tam Kỳ Bồng Sơn

Hiện nay Đường sắt Việt Nam đã phát hành Vé tàu điện tử, Việc mua vé tàu thuận tiện hơn rất nhiều, Bạn không cần phải tới đại lý bán vé tàu tại Tam Kỳ hoặc ra Ga Tam Kỳ mà chỉ cần ở nhà Gọi điện hoặc đặt qua Website bán vé tàu trực tuyến.

Điện thoại liên hệ đặt vé tàu Tam Kỳ Bồng Sơn trên toàn quốc

Bấm ngay mã vùng + 7 305 305 để mua vé bất kỳ ở đâu, bất kỳ lúc nào bạn muốn.

Vé tàu Tam Kỳ Bồng Sơn

Liên hệ đặt ve tau Tam Kỳ Bồng Sơn trên toàn quốc

Chúc bạn mua vé tàu Tam Kỳ Bồng Sơn giá rẻ và có chuyến đi an toàn!

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)