Vé Tàu Tam Kỳ Hà Nội

4.5/5 - (82 bình chọn)

Vé tàu từ Tam Kỳ đi Hà Nội có nhiều mức giá hợp lý để bạn lựa chọn, Thường khoảng 596,000 đồnglà đã có một chỗ vừa ý. Quảng đường 865Km từ Tam Kỳ đi Hà Nội có 4 đoàn tàu đón trả khách. Quý khách có thể mua vé qua điện thoại 0235 7 305 305 hoặc đặt trực tiếp trên website: Vé tàu Tam Kỳ Hà Nội.

Bạn có thể tra cứu thông tin về giá vé các hạng ghế, bảng giờ tàu Tam Kỳ Hà Nội, danh sách các tàu chạy từ Tam Kỳ đi Hà Nội và các thông tin liên quan đến việc gửi hàng hóa, các chương trình khuyến mãi, các chính sách hỗ trợ đối với Sinh viên, Người già đi tàu Tam Kỳ Hà Nội

Vé tàu Tam Kỳ Hà Nội

Số điện thoại bán Vé tàu Tam Kỳ Hà Nội

Đoạn đường sắt 865Km từ Ga Tam Kỳ đi Hà Nội tàu chạy hết khoảng 17 Giờ 59 phút . Quý khách có thể lựa chọn một trong những chuyến tàu: SE10 , SE4 , SE2 , SE8.

Bảng giờ tàu Tam Kỳ Hà Nội 

Tên tàu Ga Tam Kỳ Ga Hà Nội Tổng thời gian
Tàu SE10 08:15 03:55 19 Giờ 40 phút
Tàu SE4 11:11 04:50 17 Giờ 39 phút
Tàu SE2 12:27 05:30 17 Giờ 3 phút
Tàu SE8 21:31 15:30 17 Giờ 59 phút

Giá vé tàu Tam Kỳ Hà Nội

Với số lượng 4 chuyến tàu chạy Tam Kỳ Hà Nội mỗi ngày, bạn có thể lựa chọn các giá vé khác nhau, tùy vào từng loại ghế, loại tàu và từng thời điểm. Giá vé tàu hỏa giao động khoảng 596,000 đồng.

Gía Vé tàu SE10 Tam Kỳ Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 929,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 964,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 852,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 887,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 873,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 775,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 665,000
7 NC

Ngồi cứng 385,000
8 NCL

Ngồi cứng điều hòa 448,000
9 NML

Ngồi mềm điều hòa 555,000
10 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 565,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE10 Tam Kỳ Hà Nội

Gía Vé tàu SE4 Tam Kỳ Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 1,015,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 1,020,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 964,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 999,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 949,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 889,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 758,000
7 GP

Ghế phụ 436,000
8 NML56

Ngồi mềm điều hòa 737,000
9 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 747,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE4 Tam Kỳ Hà Nội

Gía Vé tàu SE2 Tam Kỳ Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1M

Nằm khoang 4 điều hòa T1 1,007,000
1 AnLT1Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T1 1,012,000
2 AnLT2M

Nằm khoang 4 điều hòa T2 931,000
3 AnLT2Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T2 966,000
4 AnLv2M

Nằm khoang 2 điều hòa VIP 1,956,000
5 BnLT1M

Nằm khoang 6 điều hòa T1 935,000
6 BnLT2M

Nằm khoang 6 điều hòa T2 843,000
7 BnLT3M

Nằm khoang 6 điều hòa T3 719,000
8 GP

Ghế phụ 408,000
9 NML56

Ngồi mềm điều hòa 688,000
10 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 698,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE2 Tam Kỳ Hà Nội

Gía Vé tàu SE8 Tam Kỳ Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 999,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 1,004,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 933,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 968,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 946,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 878,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 755,000
7 NCL

Ngồi cứng điều hòa 483,000
8 NML

Ngồi mềm điều hòa 586,000
9 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 596,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE8 Tam Kỳ Hà Nội

Hướng dẫn đặt vé tàu Tam Kỳ Hà Nội

Giờ đây, với sự phát triển vượt bậc của Công nghệ thông tin, bạn chẳng cần đi đâu xa chỉ cần ở nhà cũng có thể đặt vé tàu Tam Kỳ Hà Nội online đơn giản và nhanh chóng nhất qua website đặt vé trực tuyến hoặc qua điện thoại.

Bước 1: Click chuột vào: ĐẶT VÉ TÀU HOẢ Hoặc điền vào Form bên dưới

Bước 2: Điền đầy đủ thông tin ga đi: Tam Kỳ, ga đến: Hà Nội và các trường có sẵn, bấm “Đặt vé”

Bước 3: Sau 5 phút, nhân viên sẽ gọi điện xác nhận thông tin, tiến hành thanh toán và hoàn tất đặt vé tàu Từ Ga Tam Kỳ Đến Ga Hà Nội.

Nhấn Đặt Vé để tìm chuyến tàu, giá vé và chỗ từ ga Tam Kỳ đi ga Hà Nội phù hợp

Một chiềuKhứ hồi







Sau khi đặt vé tàu Tam Kỳ Hà Nội online, vé sẽ được gửi vào email, zalo, sms Facebook… hành khách in vé hoặc chụp hình lại vé này và mang theo khi ra ga, xuất trình kèm theo CMND để làm thủ tục lên tàu.

Cách thanh toán vé tàu Tam Kỳ Hà Nội

Hình thức thanh toán sau khi đặt vé tàu Tam Kỳ Hà Nội online hoặc qua điện thoại là chuyển khoản qua ngân hàng, qua cây ATM, qua dịch vụ internet banking hoặc qua các điểm thu hộ.

Hành khách đặt vé tham khảo hướng dẫn thanh toán Vé Tàu để biết thông tin tài khoản các Ngân hàng. Nếu còn thắc mắc, đừng ngần ngại liên hệ:

Thông tin liên hệ mua vé tàu Tam Kỳ Hà Nội

  • Số điện thoại bán vé tàu Tam Kỳ Hà Nội: 0235 7 305 305
  • Tổng đài bán vé tàu hoả tại Tam Kỳ: 0399 305 305 – 0383 083 083
  • Đại lý vé Tàu hỏa tại Tam Kỳ: 1900 636 212
  • Thông tin về Giờ tàu ga Tam Kỳ: 0235 3 824 083
  • Địa chỉ ga Tam Kỳ: Đường Nguyễn Hoàng – Phường An Xuân – Thị xã Tam Kỳ – Tỉnh Quảng Nam
Đại lý bán vé tàu Tam Kỳ Hà Nội

Hiện nay Đường sắt Việt Nam đã phát hành Vé tàu điện tử, Việc mua vé tàu thuận tiện hơn rất nhiều, Bạn không cần phải tới đại lý bán vé tàu tại Tam Kỳ hoặc ra Ga Tam Kỳ mà chỉ cần ở nhà Gọi điện hoặc đặt qua Website bán vé tàu trực tuyến.

Điện thoại liên hệ đặt vé tàu Tam Kỳ Hà Nội trên toàn quốc

Bấm ngay mã vùng + 7 305 305 để mua vé bất kỳ ở đâu, bất kỳ lúc nào bạn muốn.

Vé tàu Tam Kỳ Hà Nội

Liên hệ đặt ve tau Tam Kỳ Hà Nội trên toàn quốc

Chúc bạn mua vé tàu Tam Kỳ Hà Nội giá rẻ và có chuyến đi an toàn!

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)