Vé Tàu Yên Trung Hà Nội

4.5/5 - (82 bình chọn)

Vé tàu từ Yên Trung đi Hà Nội có nhiều mức giá hợp lý để bạn lựa chọn, Thường khoảng 327,000 đồnglà đã có một chỗ vừa ý. Quảng đường 340Km từ Yên Trung đi Hà Nội có 5 đoàn tàu đón trả khách. Quý khách có thể mua vé qua điện thoại 0239 7 305 305 hoặc đặt trực tiếp trên website: Vé tàu Yên Trung Hà Nội.

Bạn có thể tra cứu thông tin về giá vé các hạng ghế, bảng giờ tàu Yên Trung Hà Nội, danh sách các tàu chạy từ Yên Trung đi Hà Nội và các thông tin liên quan đến việc gửi hàng hóa, các chương trình khuyến mãi, các chính sách hỗ trợ đối với Sinh viên, Người già đi tàu Yên Trung Hà Nội

Vé tàu Yên Trung Hà Nội

Số điện thoại bán Vé tàu Yên Trung Hà Nội

Đoạn đường sắt 340Km từ Ga Yên Trung đi Hà Nội tàu chạy hết khoảng 6 Giờ 31 phút . Quý khách có thể lựa chọn một trong những chuyến tàu: SE20 , SE8 , SE6 , SE10 , SE4.

Bảng giờ tàu Yên Trung Hà Nội 

Tên tàu Ga Yên Trung Ga Hà Nội Tổng thời gian
Tàu SE20 05:11 11:55 6 Giờ 44 phút
Tàu SE8 08:57 15:30 6 Giờ 33 phút
Tàu SE6 12:19 19:12 6 Giờ 53 phút
Tàu SE10 20:11 03:55 7 Giờ 44 phút
Tàu SE4 22:19 04:50 6 Giờ 31 phút

Giá vé tàu Yên Trung Hà Nội

Với số lượng 5 chuyến tàu chạy Yên Trung Hà Nội mỗi ngày, bạn có thể lựa chọn các giá vé khác nhau, tùy vào từng loại ghế, loại tàu và từng thời điểm. Giá vé tàu hỏa giao động khoảng 327,000 đồng.

Gía Vé tàu SE20 Yên Trung Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 358,000
1 AnLT1M

Nằm khoang 4 điều hòa T1 375,000
2 AnLT1Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T1 405,000
3 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 388,000
4 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 339,000
5 AnLT2M

Nằm khoang 4 điều hòa T2 355,000
6 AnLT2Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T2 385,000
7 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 369,000
8 AnLv2M

Nằm khoang 2 điều hòa VIP 934,000
9 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 325,000
10 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 306,000
11 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 258,000
12 GP

Ghế phụ 156,000
13 NML56

Ngồi mềm điều hòa 265,000
14 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 275,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE20 Yên Trung Hà Nội

Gía Vé tàu SE8 Yên Trung Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 466,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 496,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 436,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 466,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 442,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 411,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 356,000
7 NCL

Ngồi cứng điều hòa 234,000
8 NML

Ngồi mềm điều hòa 280,000
9 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 290,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE8 Yên Trung Hà Nội

Gía Vé tàu SE6 Yên Trung Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 449,000
1 AnLT1M

Nằm khoang 4 điều hòa T1 462,000
2 AnLT1Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T1 492,000
3 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 479,000
4 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 414,000
5 AnLT2M

Nằm khoang 4 điều hòa T2 425,000
6 AnLT2Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T2 455,000
7 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 444,000
8 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 423,000
9 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 378,000
10 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 326,000
11 GP

Ghế phụ 172,000
12 NC

Ngồi cứng 205,000
13 NML

Ngồi mềm điều hòa 281,000
14 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 291,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE6 Yên Trung Hà Nội

Gía Vé tàu SE10 Yên Trung Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 435,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 465,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 400,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 430,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 410,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 366,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 316,000
7 NC

Ngồi cứng 200,000
8 NCL

Ngồi cứng điều hòa 228,000
9 NML

Ngồi mềm điều hòa 267,000
10 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 277,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE10 Yên Trung Hà Nội

Gía Vé tàu SE4 Yên Trung Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 460,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 490,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 437,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 467,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 432,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 404,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 348,000
7 GP

Ghế phụ 205,000
8 NML56

Ngồi mềm điều hòa 317,000
9 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 327,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE4 Yên Trung Hà Nội

Hướng dẫn đặt vé tàu Yên Trung Hà Nội

Giờ đây, với sự phát triển vượt bậc của Công nghệ thông tin, bạn chẳng cần đi đâu xa chỉ cần ở nhà cũng có thể đặt vé tàu Yên Trung Hà Nội online đơn giản và nhanh chóng nhất qua website đặt vé trực tuyến hoặc qua điện thoại.

Bước 1: Click chuột vào: ĐẶT VÉ TÀU HOẢ Hoặc điền vào Form bên dưới

Bước 2: Điền đầy đủ thông tin ga đi: Yên Trung, ga đến: Hà Nội và các trường có sẵn, bấm “Đặt vé”

Bước 3: Sau 5 phút, nhân viên sẽ gọi điện xác nhận thông tin, tiến hành thanh toán và hoàn tất đặt vé tàu Từ Ga Yên Trung Đến Ga Hà Nội.

Nhấn Đặt Vé để tìm chuyến tàu, giá vé và chỗ từ ga Yên Trung đi ga Hà Nội phù hợp

Một chiềuKhứ hồi







Sau khi đặt vé tàu Yên Trung Hà Nội online, vé sẽ được gửi vào email, zalo, sms Facebook… hành khách in vé hoặc chụp hình lại vé này và mang theo khi ra ga, xuất trình kèm theo CMND để làm thủ tục lên tàu.

Cách thanh toán vé tàu Yên Trung Hà Nội

Hình thức thanh toán sau khi đặt vé tàu Yên Trung Hà Nội online hoặc qua điện thoại là chuyển khoản qua ngân hàng, qua cây ATM, qua dịch vụ internet banking hoặc qua các điểm thu hộ.

Hành khách đặt vé tham khảo hướng dẫn thanh toán Vé Tàu để biết thông tin tài khoản các Ngân hàng. Nếu còn thắc mắc, đừng ngần ngại liên hệ:

Thông tin liên hệ mua vé tàu Yên Trung Hà Nội

  • Số điện thoại bán vé tàu Yên Trung Hà Nội: 0239 7 305 305
  • Tổng đài bán vé tàu hoả tại Yên Trung: 0399 305 305 – 0383 083 083
  • Đại lý vé Tàu hỏa tại Yên Trung: 1900 636 212
  • Thông tin về Giờ tàu ga Yên Trung: 02393 425 972
  • Địa chỉ ga Yên Trung: xã Đức Yên, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Đại lý bán vé tàu Yên Trung Hà Nội

Hiện nay Đường sắt Việt Nam đã phát hành Vé tàu điện tử, Việc mua vé tàu thuận tiện hơn rất nhiều, Bạn không cần phải tới đại lý bán vé tàu tại Yên Trung hoặc ra Ga Yên Trung mà chỉ cần ở nhà Gọi điện hoặc đặt qua Website bán vé tàu trực tuyến.

Điện thoại liên hệ đặt vé tàu Yên Trung Hà Nội trên toàn quốc

Bấm ngay mã vùng + 7 305 305 để mua vé bất kỳ ở đâu, bất kỳ lúc nào bạn muốn.

Vé tàu Yên Trung Hà Nội

Liên hệ đặt ve tau Yên Trung Hà Nội trên toàn quốc

Chúc bạn mua vé tàu Yên Trung Hà Nội giá rẻ và có chuyến đi an toàn!

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)