Vé Tàu Yên Trung Vinh

4.5/5 - (82 bình chọn)

Vé tàu từ Yên Trung đi Vinh có nhiều mức giá hợp lý để bạn lựa chọn, Thường khoảng 40,000 đồnglà đã có một chỗ vừa ý. Quảng đường 21Km từ Yên Trung đi Vinh có 5 đoàn tàu đón trả khách. Quý khách có thể mua vé qua điện thoại 0239 7 305 305 hoặc đặt trực tiếp trên website: Vé tàu Yên Trung Vinh.

Bạn có thể tra cứu thông tin về giá vé các hạng ghế, bảng giờ tàu Yên Trung Vinh, danh sách các tàu chạy từ Yên Trung đi Vinh và các thông tin liên quan đến việc gửi hàng hóa, các chương trình khuyến mãi, các chính sách hỗ trợ đối với Sinh viên, Người già đi tàu Yên Trung Vinh

Vé tàu Yên Trung Vinh

Số điện thoại bán Vé tàu Yên Trung Vinh

Đoạn đường sắt 21Km từ Ga Yên Trung đi Vinh tàu chạy hết khoảng 0 Giờ 23 phút . Quý khách có thể lựa chọn một trong những chuyến tàu: SE20 , SE8 , SE6 , SE10 , SE4.

Bảng giờ tàu Yên Trung Vinh 

Tên tàu Ga Yên Trung Ga Vinh Tổng thời gian
Tàu SE20 05:11 05:34 0 Giờ 23 phút
Tàu SE8 08:57 09:21 0 Giờ 24 phút
Tàu SE6 12:19 12:44 0 Giờ 25 phút
Tàu SE10 20:11 20:34 0 Giờ 23 phút
Tàu SE4 22:19 22:42 0 Giờ 23 phút

Giá vé tàu Yên Trung Vinh

Với số lượng 5 chuyến tàu chạy Yên Trung Vinh mỗi ngày, bạn có thể lựa chọn các giá vé khác nhau, tùy vào từng loại ghế, loại tàu và từng thời điểm. Giá vé tàu hỏa giao động khoảng 40,000 đồng.

Gía Vé tàu SE20 Yên Trung Vinh

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 40,000
1 AnLT1M

Nằm khoang 4 điều hòa T1 40,000
2 AnLT1Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T1 40,000
3 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 40,000
4 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 40,000
5 AnLT2M

Nằm khoang 4 điều hòa T2 40,000
6 AnLT2Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T2 40,000
7 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 40,000
8 AnLv2M

Nằm khoang 2 điều hòa VIP 62,000
9 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 40,000
10 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 40,000
11 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 40,000
12 GP

Ghế phụ 40,000
13 NML56

Ngồi mềm điều hòa 40,000
14 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 40,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE20 Yên Trung Vinh

Gía Vé tàu SE8 Yên Trung Vinh

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 40,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 40,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 40,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 40,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 40,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 40,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 40,000
7 NCL

Ngồi cứng điều hòa 40,000
8 NML

Ngồi mềm điều hòa 40,000
9 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 40,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE8 Yên Trung Vinh

Gía Vé tàu SE6 Yên Trung Vinh

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 40,000
1 AnLT1M

Nằm khoang 4 điều hòa T1 41,000
2 AnLT1Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T1 41,000
3 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 40,000
4 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 40,000
5 AnLT2M

Nằm khoang 4 điều hòa T2 41,000
6 AnLT2Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T2 41,000
7 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 40,000
8 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 40,000
9 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 40,000
10 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 40,000
11 GP

Ghế phụ 40,000
12 NC

Ngồi cứng 40,000
13 NML

Ngồi mềm điều hòa 40,000
14 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 40,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE6 Yên Trung Vinh

Gía Vé tàu SE10 Yên Trung Vinh

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 40,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 40,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 40,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 40,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 40,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 40,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 40,000
7 NC

Ngồi cứng 40,000
8 NCL

Ngồi cứng điều hòa 40,000
9 NML

Ngồi mềm điều hòa 40,000
10 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 40,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE10 Yên Trung Vinh

Gía Vé tàu SE4 Yên Trung Vinh

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 40,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 40,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 40,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 40,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 40,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 40,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 40,000
7 GP

Ghế phụ 40,000
8 NML56

Ngồi mềm điều hòa 40,000
9 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 40,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE4 Yên Trung Vinh

Hướng dẫn đặt vé tàu Yên Trung Vinh

Giờ đây, với sự phát triển vượt bậc của Công nghệ thông tin, bạn chẳng cần đi đâu xa chỉ cần ở nhà cũng có thể đặt vé tàu Yên Trung Vinh online đơn giản và nhanh chóng nhất qua website đặt vé trực tuyến hoặc qua điện thoại.

Bước 1: Click chuột vào: ĐẶT VÉ TÀU HOẢ Hoặc điền vào Form bên dưới

Bước 2: Điền đầy đủ thông tin ga đi: Yên Trung, ga đến: Vinh và các trường có sẵn, bấm “Đặt vé”

Bước 3: Sau 5 phút, nhân viên sẽ gọi điện xác nhận thông tin, tiến hành thanh toán và hoàn tất đặt vé tàu Từ Ga Yên Trung Đến Ga Vinh.

Nhấn Đặt Vé để tìm chuyến tàu, giá vé và chỗ từ ga Yên Trung đi ga Vinh phù hợp

Một chiềuKhứ hồi







Sau khi đặt vé tàu Yên Trung Vinh online, vé sẽ được gửi vào email, zalo, sms Facebook… hành khách in vé hoặc chụp hình lại vé này và mang theo khi ra ga, xuất trình kèm theo CMND để làm thủ tục lên tàu.

Cách thanh toán vé tàu Yên Trung Vinh

Hình thức thanh toán sau khi đặt vé tàu Yên Trung Vinh online hoặc qua điện thoại là chuyển khoản qua ngân hàng, qua cây ATM, qua dịch vụ internet banking hoặc qua các điểm thu hộ.

Hành khách đặt vé tham khảo hướng dẫn thanh toán Vé Tàu để biết thông tin tài khoản các Ngân hàng. Nếu còn thắc mắc, đừng ngần ngại liên hệ:

Thông tin liên hệ mua vé tàu Yên Trung Vinh

  • Số điện thoại bán vé tàu Yên Trung Vinh: 0239 7 305 305
  • Tổng đài bán vé tàu hoả tại Yên Trung: 0399 305 305 – 0383 083 083
  • Đại lý vé Tàu hỏa tại Yên Trung: 1900 636 212
  • Thông tin về Giờ tàu ga Yên Trung: 02393 425 972
  • Địa chỉ ga Yên Trung: xã Đức Yên, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Đại lý bán vé tàu Yên Trung Vinh

Hiện nay Đường sắt Việt Nam đã phát hành Vé tàu điện tử, Việc mua vé tàu thuận tiện hơn rất nhiều, Bạn không cần phải tới đại lý bán vé tàu tại Yên Trung hoặc ra Ga Yên Trung mà chỉ cần ở nhà Gọi điện hoặc đặt qua Website bán vé tàu trực tuyến.

Điện thoại liên hệ đặt vé tàu Yên Trung Vinh trên toàn quốc

Bấm ngay mã vùng + 7 305 305 để mua vé bất kỳ ở đâu, bất kỳ lúc nào bạn muốn.

Vé tàu Yên Trung Vinh

Liên hệ đặt ve tau Yên Trung Vinh trên toàn quốc

Chúc bạn mua vé tàu Yên Trung Vinh giá rẻ và có chuyến đi an toàn!

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)