Tàu QB4

Tàu QB4

Tàu QB4 là tàu khu đoạn, chuyên tuyến Quảng Bình – Hà Nội. QB4 khởi hành từ ga Đồng Hới lúc 14:40 phút hàng ngày. QB4 phù hợp với những người có nhu cầu đi ra các tỉnh thành như Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa và Hà Nội. Hành khách tại Quảng Bình đi … Đọc tiếp

Tàu SE12

Tàu SE12 là tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 24 ga trên tuyến đường sắt thống nhất Bắc Nam. Theo lịch trình, tàu SE12 xuất phát tại ga Sài Gòn lúc 13:00 và đến ga Hà Nội lúc 03:10 cách 2 ngày, tổng hành trình hết 1 ngày 14 giờ 10 phút. Thông tin … Đọc tiếp

Tàu SE11

Tàu SE11 là tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 24 ga trên tuyến đường sắt thống nhất Bắc Nam. Theo lịch trình, tàu SE11 xuất phát tại ga Hà Nội lúc 13:20 và đến ga Sài Gòn lúc 03:30 cách 2 ngày, tổng hành trình hết 1 ngày 14 giờ 10 phút. Thông tin … Đọc tiếp

Tàu SE9

Tàu SE9 là tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 32 ga trên tuyến đường sắt thống nhất Bắc Nam. Theo lịch trình, Tàu SE9 xuất phát tại ga Sài Gòn lúc 21h00 và đến ga Hà Nội lúc 10h30 cách 2 ngày, tổng hành trình hết 1 ngày 13 giờ 30 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của Tàu SE9 dưới dây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Đọc tiếp

Tàu SE29

Tàu SE29

Tàu SE29 là tàu tăng cường dịp Hè hoặc Lễ tết. Chuyên tuyến Quy Nhơn – Sài Gòn. SE29 khởi hành từ ga Quy Nhơn lúc 14:20 phút hàng ngày. SE29 phù hợp với những người có nhu cầu đi từ Bình Định vào các tỉnh thành phía nam với điểm cuối là ga Sài … Đọc tiếp

Tàu SE30

Tàu SE30

Tàu SE30 là tàu tăng cường dịp Hè hoặc Lễ tết. Chuyên tuyến Sài Gòn – Quy Nhơn. SE30 khởi hành từ ga Quy Nhơn lúc 18:05 phút hàng ngày. SE30 phù hợp với những người có nhu cầu đi từ Sài Gòn ra các tỉnh thành miền Trung, với điểm cuối là ga Quy … Đọc tiếp

Tàu LP7

Tàu LP7 là tàu nhanh dừng đỗ tại 8 ga trên tuyến đường sắt Hà Nội – Hải Phòng, khởi hành từ Hà Nội lúc 18:15 phút và đến ga Hải Phòng lúc 20:55 phút, tổng hành trình 2h 40 phút. Xem thông tin cụ thể về bảng giờ tàu LP7 mới nhất, giá vé, hướng dẫn cách đặt vé tàu LP7 dưới đây để có chuyến đi thuận lợi.

Đọc tiếp

Tàu SP11

Tàu SP11 là tàu nhanh, chạy tăng cường vào các dịp Lễ Tết theo tuyến đường sắt Hà Nội – Lào Cai.

Tàu SP9

Tàu SP9 là tàu nhanh, chạy tăng cường vào các dịp Lễ Tết theo tuyến đường sắt Hà Nội – Lào Cai.

Tàu SPT2

Tàu SPT2 là tàu nhanh dừng đỗ tại 5 ga trên tuyến đường sắt Sài Gòn – Phan Thiết, khởi hành từ Sài Gòn lúc 06:40 phút và đến ga Phan Thiết lúc 10:28 phút, tổng hành trình 3h 48 phút. Xem thông tin cụ thể về bảng giờ tàu SPT2 mới nhất, giá vé, hướng dẫn cách đặt vé tàu SPT2 dưới đây để có chuyến đi thuận lợi.

Đọc tiếp

Tàu SPT1

Tàu SPT1 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu SPT1 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu SQN4

Tàu SQN4 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu SQN4 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu SQN2

Tàu SQN2 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu SQN2 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu SQN1

Tàu SQN1 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu SQN1 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu SNT2

Tàu SNT2 là tàu Tàu 5 Sao Từ Sài Gòn Đi Nha Trang Ngành đường sắt tổ chức thêm một đoàn tàu chất lượng cao trên tuyến Sài Gòn – Nha Trang, đáp ứng nhu cầu hành khách tăng cao. Đoàn tàu mới 5* được thiết kế và đóng mới hiện đại; thành toa xe … Đọc tiếp

Tàu SNT1

Tàu SNT1 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu SNT1 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu QT2

Tàu QT2 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu QT2 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu QT1

Tàu QT1 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu QT1 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu 50502

Tàu 50502 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu 50502 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu 50501

Tàu 50501 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu 50501 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu DD6

Tàu DD6 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu DD6 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu DD5

Tàu DD5 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu DD5 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu HP2

Tàu HP2 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu HP2 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu HP1

Tàu HP1 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu HP1 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu LP6

Tàu LP6 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu LP6 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu LP5

Tàu LP5 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu LP5 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu LP4

Tàu LP4 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu LP4 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu LP3

Tàu LP3 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu LP3 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu LP2

Tàu LP2 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu LP2 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

Tàu YB4

Tàu YB4 là tàu chất lượng cao. Bảng giờ tàu YB4 Ga đi Cự ly (km) Giờ đi Giờ đến Dừng Sài Gòn 0 21:55 Biên Hòa 29 22:34 22:31 3 phút Bình Thuận 175 01:10 01:05 5 phút Tháp Chàm 318 03:19 03:16 3 phút Nha Trang 411 04:54 04:47 7 phút Tuy Hoà … Đọc tiếp

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)