Vé Tàu Bình Thuận Phủ Lý

4.5/5 - (82 bình chọn)

Vé tàu từ Bình Thuận đi Phủ Lý có nhiều mức giá hợp lý để bạn lựa chọn, Thường khoảng 1,039,000 đồnglà đã có một chỗ vừa ý. Quảng đường 1,495Km từ Bình Thuận đi Phủ Lý có 4 đoàn tàu đón trả khách. Quý khách có thể mua vé qua điện thoại 0252 7 305 305 hoặc đặt trực tiếp trên website: Vé tàu Bình Thuận Phủ Lý.

Bạn có thể tra cứu thông tin về giá vé các hạng ghế, bảng giờ tàu Bình Thuận Phủ Lý, danh sách các tàu chạy từ Bình Thuận đi Phủ Lý và các thông tin liên quan đến việc gửi hàng hóa, các chương trình khuyến mãi, các chính sách hỗ trợ đối với Sinh viên, Người già đi tàu Bình Thuận Phủ Lý

Vé tàu Bình Thuận Phủ Lý

Số điện thoại bán Vé tàu Bình Thuận Phủ Lý

Đoạn đường sắt 1,495Km từ Ga Bình Thuận đi Phủ Lý tàu chạy hết khoảng 28 Giờ 21 phút . Quý khách có thể lựa chọn một trong những chuyến tàu: SE2 , SE8 , SE6 , SE4.

Bảng giờ tàu Bình Thuận Phủ Lý 

Tên tàu Ga Bình Thuận Ga Phủ Lý Tổng thời gian
Tàu SE2 01:10 04:23 27 Giờ 13 phút
Tàu SE8 09:31 14:21 28 Giờ 50 phút
Tàu SE6 12:30 18:01 29 Giờ 31 phút
Tàu SE4 23:20 03:41 28 Giờ 21 phút

Giá vé tàu Bình Thuận Phủ Lý

Với số lượng 4 chuyến tàu chạy Bình Thuận Phủ Lý mỗi ngày, bạn có thể lựa chọn các giá vé khác nhau, tùy vào từng loại ghế, loại tàu và từng thời điểm. Giá vé tàu hỏa giao động khoảng 1,039,000 đồng.

Gía Vé tàu SE2 Bình Thuận Phủ Lý

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1M

Nằm khoang 4 điều hòa T1 1,344,000
1 AnLT1Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T1 1,379,000
2 AnLT2M

Nằm khoang 4 điều hòa T2 1,238,000
3 AnLT2Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T2 1,273,000
4 AnLv2M

Nằm khoang 2 điều hòa VIP 2,688,000
5 BnLT1M

Nằm khoang 6 điều hòa T1 1,244,000
6 BnLT2M

Nằm khoang 6 điều hòa T2 1,117,000
7 BnLT3M

Nằm khoang 6 điều hòa T3 978,000
8 GP

Ghế phụ 580,000
9 NML56

Ngồi mềm điều hòa 968,000
10 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 978,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE2 Bình Thuận Phủ Lý

Gía Vé tàu SE8 Bình Thuận Phủ Lý

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 1,320,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 1,355,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 1,231,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 1,266,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 1,249,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 1,156,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 1,017,000
7 NCL

Ngồi cứng điều hòa 709,000
8 NML

Ngồi mềm điều hòa 862,000
9 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 872,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE8 Bình Thuận Phủ Lý

Gía Vé tàu SE6 Bình Thuận Phủ Lý

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 1,271,000
1 AnLT1M

Nằm khoang 4 điều hòa T1 1,309,000
2 AnLT1Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T1 1,344,000
3 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 1,306,000
4 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 1,162,000
5 AnLT2M

Nằm khoang 4 điều hòa T2 1,197,000
6 AnLT2Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T2 1,232,000
7 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 1,197,000
8 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 1,192,000
9 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 1,054,000
10 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 928,000
11 GP

Ghế phụ 471,000
12 NC

Ngồi cứng 581,000
13 NML

Ngồi mềm điều hòa 864,000
14 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 874,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE6 Bình Thuận Phủ Lý

Gía Vé tàu SE4 Bình Thuận Phủ Lý

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 1,353,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 1,388,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 1,284,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 1,319,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 1,264,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 1,180,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 1,001,000
7 GP

Ghế phụ 621,000
8 NML56

Ngồi mềm điều hòa 1,029,000
9 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 1,039,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE4 Bình Thuận Phủ Lý

Hướng dẫn đặt vé tàu Bình Thuận Phủ Lý

Giờ đây, với sự phát triển vượt bậc của Công nghệ thông tin, bạn chẳng cần đi đâu xa chỉ cần ở nhà cũng có thể đặt vé tàu Bình Thuận Phủ Lý online đơn giản và nhanh chóng nhất qua website đặt vé trực tuyến hoặc qua điện thoại.

Bước 1: Click chuột vào: ĐẶT VÉ TÀU HOẢ Hoặc điền vào Form bên dưới

Bước 2: Điền đầy đủ thông tin ga đi: Bình Thuận, ga đến: Phủ Lý và các trường có sẵn, bấm “Đặt vé”

Bước 3: Sau 5 phút, nhân viên sẽ gọi điện xác nhận thông tin, tiến hành thanh toán và hoàn tất đặt vé tàu Từ Ga Bình Thuận Đến Ga Phủ Lý.

Nhấn Đặt Vé để tìm chuyến tàu, giá vé và chỗ từ ga Bình Thuận đi ga Phủ Lý phù hợp

Một chiềuKhứ hồi







Sau khi đặt vé tàu Bình Thuận Phủ Lý online, vé sẽ được gửi vào email, zalo, sms Facebook… hành khách in vé hoặc chụp hình lại vé này và mang theo khi ra ga, xuất trình kèm theo CMND để làm thủ tục lên tàu.

Cách thanh toán vé tàu Bình Thuận Phủ Lý

Hình thức thanh toán sau khi đặt vé tàu Bình Thuận Phủ Lý online hoặc qua điện thoại là chuyển khoản qua ngân hàng, qua cây ATM, qua dịch vụ internet banking hoặc qua các điểm thu hộ.

Hành khách đặt vé tham khảo hướng dẫn thanh toán Vé Tàu để biết thông tin tài khoản các Ngân hàng. Nếu còn thắc mắc, đừng ngần ngại liên hệ:

Thông tin liên hệ mua vé tàu Bình Thuận Phủ Lý

Đại lý bán vé tàu Bình Thuận Phủ Lý

Hiện nay Đường sắt Việt Nam đã phát hành Vé tàu điện tử, Việc mua vé tàu thuận tiện hơn rất nhiều, Bạn không cần phải tới đại lý bán vé tàu tại Bình Thuận hoặc ra Ga Bình Thuận mà chỉ cần ở nhà Gọi điện hoặc đặt qua Website bán vé tàu trực tuyến.

Điện thoại liên hệ đặt vé tàu Bình Thuận Phủ Lý trên toàn quốc

Bấm ngay mã vùng + 7 305 305 để mua vé bất kỳ ở đâu, bất kỳ lúc nào bạn muốn.

Vé tàu Bình Thuận Phủ Lý

Liên hệ đặt ve tau Bình Thuận Phủ Lý trên toàn quốc

Chúc bạn mua vé tàu Bình Thuận Phủ Lý giá rẻ và có chuyến đi an toàn!

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)