Vé Tàu Thanh Hoá Hà Nội

4.5/5 - (82 bình chọn)

Vé tàu từ Thanh Hoá đi Hà Nội có nhiều mức giá hợp lý để bạn lựa chọn, Thường khoảng 174,000 đồnglà đã có một chỗ vừa ý. Quảng đường 175Km từ Thanh Hoá đi Hà Nội có 6 đoàn tàu đón trả khách. Quý khách có thể mua vé qua điện thoại 0237 7 305 305 hoặc đặt trực tiếp trên website: Vé tàu Thanh Hoá Hà Nội.

Bạn có thể tra cứu thông tin về giá vé các hạng ghế, bảng giờ tàu Thanh Hoá Hà Nội, danh sách các tàu chạy từ Thanh Hoá đi Hà Nội và các thông tin liên quan đến việc gửi hàng hóa, các chương trình khuyến mãi, các chính sách hỗ trợ đối với Sinh viên, Người già đi tàu Thanh Hoá Hà Nội

Vé tàu Thanh Hoá Hà Nội

Số điện thoại bán Vé tàu Thanh Hoá Hà Nội

Đoạn đường sắt 175Km từ Ga Thanh Hoá đi Hà Nội tàu chạy hết khoảng 3 Giờ 37 phút . Quý khách có thể lựa chọn một trong những chuyến tàu: SE10 , SE4 , SE2 , SE20 , SE8 , SE6.

Bảng giờ tàu Thanh Hoá Hà Nội 

Tên tàu Ga Thanh Hoá Ga Hà Nội Tổng thời gian
Tàu SE10 00:11 03:55 3 Giờ 44 phút
Tàu SE4 01:28 04:50 3 Giờ 22 phút
Tàu SE2 02:17 05:30 3 Giờ 13 phút
Tàu SE20 08:01 11:55 3 Giờ 54 phút
Tàu SE8 11:56 15:30 3 Giờ 34 phút
Tàu SE6 15:35 19:12 3 Giờ 37 phút

Giá vé tàu Thanh Hoá Hà Nội

Với số lượng 6 chuyến tàu chạy Thanh Hoá Hà Nội mỗi ngày, bạn có thể lựa chọn các giá vé khác nhau, tùy vào từng loại ghế, loại tàu và từng thời điểm. Giá vé tàu hỏa giao động khoảng 174,000 đồng.

Gía Vé tàu SE10 Thanh Hoá Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 247,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 247,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 238,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 238,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 233,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 220,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 193,000
7 NC

Ngồi cứng 125,000
8 NCL

Ngồi cứng điều hòa 141,000
9 NML

Ngồi mềm điều hòa 167,000
10 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 167,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE10 Thanh Hoá Hà Nội

Gía Vé tàu SE4 Thanh Hoá Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 246,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 246,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 235,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 235,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 232,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 228,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 200,000
7 GP

Ghế phụ 120,000
8 NML56

Ngồi mềm điều hòa 180,000
9 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 180,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE4 Thanh Hoá Hà Nội

Gía Vé tàu SE2 Thanh Hoá Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 250,000
1 AnLT1M

Nằm khoang 4 điều hòa T1 250,000
2 AnLT1Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T1 250,000
3 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 250,000
4 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 232,000
5 AnLT2M

Nằm khoang 4 điều hòa T2 232,000
6 AnLT2Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T2 232,000
7 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 232,000
8 AnLv2M

Nằm khoang 2 điều hòa VIP 470,000
9 BnLT1M

Nằm khoang 6 điều hòa T1 233,000
10 BnLT2M

Nằm khoang 6 điều hòa T2 223,000
11 BnLT3M

Nằm khoang 6 điều hòa T3 195,000
12 GP

Ghế phụ 117,000
13 NML56

Ngồi mềm điều hòa 173,000
14 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 173,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE2 Thanh Hoá Hà Nội

Gía Vé tàu SE20 Thanh Hoá Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 235,000
1 AnLT1M

Nằm khoang 4 điều hòa T1 235,000
2 AnLT1Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T1 235,000
3 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 235,000
4 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 221,000
5 AnLT2M

Nằm khoang 4 điều hòa T2 230,000
6 AnLT2Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T2 230,000
7 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 221,000
8 AnLv2M

Nằm khoang 2 điều hòa VIP 645,000
9 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 211,000
10 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 202,000
11 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 173,000
12 GP

Ghế phụ 104,000
13 NML56

Ngồi mềm điều hòa 170,000
14 NML56V

Ngồi mềm điều hòa 170,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE20 Thanh Hoá Hà Nội

Gía Vé tàu SE8 Thanh Hoá Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 263,000
1 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 263,000
2 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 247,000
3 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 247,000
4 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 250,000
5 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 234,000
6 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 214,000
7 NCL

Ngồi cứng điều hòa 149,000
8 NML

Ngồi mềm điều hòa 174,000
9 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 174,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE8 Thanh Hoá Hà Nội

Gía Vé tàu SE6 Thanh Hoá Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
0 AnLT1

Nằm khoang 4 điều hòa T1 254,000
1 AnLT1M

Nằm khoang 4 điều hòa T1 261,000
2 AnLT1Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T1 261,000
3 AnLT1v

Nằm khoang 4 điều hòa T1 254,000
4 AnLT2

Nằm khoang 4 điều hòa T2 235,000
5 AnLT2M

Nằm khoang 4 điều hòa T2 241,000
6 AnLT2Mv

Nằm khoang 4 điều hòa T2 241,000
7 AnLT2v

Nằm khoang 4 điều hòa T2 235,000
8 BnLT1

Nằm khoang 6 điều hòa T1 240,000
9 BnLT2

Nằm khoang 6 điều hòa T2 226,000
10 BnLT3

Nằm khoang 6 điều hòa T3 198,000
11 GP

Ghế phụ 110,000
12 NC

Ngồi cứng 128,000
13 NML

Ngồi mềm điều hòa 174,000
14 NMLV

Ngồi mềm điều hòa 174,000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu SE6 Thanh Hoá Hà Nội

Hướng dẫn đặt vé tàu Thanh Hoá Hà Nội

Giờ đây, với sự phát triển vượt bậc của Công nghệ thông tin, bạn chẳng cần đi đâu xa chỉ cần ở nhà cũng có thể đặt vé tàu Thanh Hoá Hà Nội online đơn giản và nhanh chóng nhất qua website đặt vé trực tuyến hoặc qua điện thoại.

Bước 1: Click chuột vào: ĐẶT VÉ TÀU HOẢ Hoặc điền vào Form bên dưới

Bước 2: Điền đầy đủ thông tin ga đi: Thanh Hoá, ga đến: Hà Nội và các trường có sẵn, bấm “Đặt vé”

Bước 3: Sau 5 phút, nhân viên sẽ gọi điện xác nhận thông tin, tiến hành thanh toán và hoàn tất đặt vé tàu Từ Ga Thanh Hoá Đến Ga Hà Nội.

Nhấn Đặt Vé để tìm chuyến tàu, giá vé và chỗ từ ga Thanh Hoá đi ga Hà Nội phù hợp

Một chiềuKhứ hồi







Sau khi đặt vé tàu Thanh Hoá Hà Nội online, vé sẽ được gửi vào email, zalo, sms Facebook… hành khách in vé hoặc chụp hình lại vé này và mang theo khi ra ga, xuất trình kèm theo CMND để làm thủ tục lên tàu.

Cách thanh toán vé tàu Thanh Hoá Hà Nội

Hình thức thanh toán sau khi đặt vé tàu Thanh Hoá Hà Nội online hoặc qua điện thoại là chuyển khoản qua ngân hàng, qua cây ATM, qua dịch vụ internet banking hoặc qua các điểm thu hộ.

Hành khách đặt vé tham khảo hướng dẫn thanh toán Vé Tàu để biết thông tin tài khoản các Ngân hàng. Nếu còn thắc mắc, đừng ngần ngại liên hệ:

Thông tin liên hệ mua vé tàu Thanh Hoá Hà Nội

  • Số điện thoại bán vé tàu Thanh Hoá Hà Nội: 0237 7 305 305
  • Tổng đài bán vé tàu hoả tại Thanh Hoá: 0399 305 305 – 0383 083 083
  • Đại lý vé Tàu hỏa tại Thanh Hoá: 1900 636 212
  • Thông tin về Giờ tàu ga Thanh Hoá: 0237 3 851 527
  • Địa chỉ ga Thanh Hoá: 19 Dương Đình Nghệ, P. Đông Thọ, Tp. Thanh Hoá, Thanh Hoá
Đại lý bán vé tàu Thanh Hoá Hà Nội

Hiện nay Đường sắt Việt Nam đã phát hành Vé tàu điện tử, Việc mua vé tàu thuận tiện hơn rất nhiều, Bạn không cần phải tới đại lý bán vé tàu tại Thanh Hoá hoặc ra Ga Thanh Hoá mà chỉ cần ở nhà Gọi điện hoặc đặt qua Website bán vé tàu trực tuyến.

Điện thoại liên hệ đặt vé tàu Thanh Hoá Hà Nội trên toàn quốc

Bấm ngay mã vùng + 7 305 305 để mua vé bất kỳ ở đâu, bất kỳ lúc nào bạn muốn.

Vé tàu Thanh Hoá Hà Nội

Liên hệ đặt ve tau Thanh Hoá Hà Nội trên toàn quốc

Chúc bạn mua vé tàu Thanh Hoá Hà Nội giá rẻ và có chuyến đi an toàn!

Viết một bình luận

0399 305 305

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)